Tử vi & Bát tự

Bảng sao hạn năm 2027 Đinh Mùi cho tất cả các tuổi

Bảng sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) và hạn năm 2027 Đinh Mùi cho người sinh từ 1950 đến 2010, tính theo tuổi mụ. Tra riêng tuổi bạn và cách cúng giải hạn ở trang Xem sao hạn. Ảnh: Fanghong (CC BY-SA 3.0), Wikimedia Commons.*

Ban biên tập

6 phút đọc

Cập nhật
Bảng sao hạn năm 2027 Đinh Mùi cho tất cả các tuổi

Bảng sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) và hạn năm 2027 Đinh Mùi cho người sinh từ 1950 đến 2010, tính theo tuổi mụ. Tra riêng tuổi bạn và cách cúng giải hạn ở trang Xem sao hạn.

Năm sinhTuổiTuổi mụNam: sao – hạnNữ: sao – hạn
1950Canh Dần78Vân Hớn – Địa VõngLa Hầu – Địa Võng
1951Tân Mão77Thái Dương – Thiên LaThổ Tú – Diêm Vương
1952Nhâm Thìn76Thái Bạch – Toán TậnThái Âm – Huỳnh Tuyền
1953Quý Tỵ75Thủy Diệu – Thiên TinhMộc Đức – Tam Kheo
1954Giáp Ngọ74Thổ Tú – Ngũ MộVân Hớn – Ngũ Mộ
1955Ất Mùi73La Hầu – Tam KheoKế Đô – Thiên Tinh
1956Bính Thân72Mộc Đức – Huỳnh TuyềnThủy Diệu – Toán Tận
1957Đinh Dậu71Thái Âm – Diêm VươngThái Bạch – Thiên La
1958Mậu Tuất70Kế Đô – Địa VõngThái Dương – Địa Võng
1959Kỷ Hợi69Vân Hớn – Địa VõngLa Hầu – Địa Võng
1960Canh Tý68Thái Dương – Thiên LaThổ Tú – Diêm Vương
1961Tân Sửu67Thái Bạch – Toán TậnThái Âm – Huỳnh Tuyền
1962Nhâm Dần66Thủy Diệu – Thiên TinhMộc Đức – Tam Kheo
1963Quý Mão65Thổ Tú – Ngũ MộVân Hớn – Ngũ Mộ
1964Giáp Thìn64La Hầu – Tam KheoKế Đô – Thiên Tinh
1965Ất Tỵ63Mộc Đức – Huỳnh TuyềnThủy Diệu – Toán Tận
1966Bính Ngọ62Thái Âm – Diêm VươngThái Bạch – Thiên La
1967Đinh Mùi61Kế Đô – Địa VõngThái Dương – Địa Võng
1968Mậu Thân60Vân Hớn – Thiên LaLa Hầu – Diêm Vương
1969Kỷ Dậu59Thái Dương – Thiên LaThổ Tú – Diêm Vương
1970Canh Tuất58Thái Bạch – Toán TậnThái Âm – Huỳnh Tuyền
1971Tân Hợi57Thủy Diệu – Thiên TinhMộc Đức – Tam Kheo
1972Nhâm Tý56Thổ Tú – Ngũ MộVân Hớn – Ngũ Mộ
1973Quý Sửu55La Hầu – Tam KheoKế Đô – Thiên Tinh
1974Giáp Dần54Mộc Đức – Huỳnh TuyềnThủy Diệu – Toán Tận
1975Ất Mão53Thái Âm – Diêm VươngThái Bạch – Thiên La
1976Bính Thìn52Kế Đô – Địa VõngThái Dương – Địa Võng
1977Đinh Tỵ51Vân Hớn – Thiên LaLa Hầu – Diêm Vương
1978Mậu Ngọ50Thái Dương – Toán TậnThổ Tú – Huỳnh Tuyền
1979Kỷ Mùi49Thái Bạch – Toán TậnThái Âm – Huỳnh Tuyền
1980Canh Thân48Thủy Diệu – Thiên TinhMộc Đức – Tam Kheo
1981Tân Dậu47Thổ Tú – Ngũ MộVân Hớn – Ngũ Mộ
1982Nhâm Tuất46La Hầu – Tam KheoKế Đô – Thiên Tinh
1983Quý Hợi45Mộc Đức – Huỳnh TuyềnThủy Diệu – Toán Tận
1984Giáp Tý44Thái Âm – Diêm VươngThái Bạch – Thiên La
1985Ất Sửu43Kế Đô – Địa VõngThái Dương – Địa Võng
1986Bính Dần42Vân Hớn – Thiên LaLa Hầu – Diêm Vương
1987Đinh Mão41Thái Dương – Toán TậnThổ Tú – Huỳnh Tuyền
1988Mậu Thìn40Thái Bạch – Thiên TinhThái Âm – Tam Kheo
1989Kỷ Tỵ39Thủy Diệu – Thiên TinhMộc Đức – Tam Kheo
1990Canh Ngọ38Thổ Tú – Ngũ MộVân Hớn – Ngũ Mộ
1991Tân Mùi37La Hầu – Tam KheoKế Đô – Thiên Tinh
1992Nhâm Thân36Mộc Đức – Huỳnh TuyềnThủy Diệu – Toán Tận
1993Quý Dậu35Thái Âm – Diêm VươngThái Bạch – Thiên La
1994Giáp Tuất34Kế Đô – Địa VõngThái Dương – Địa Võng
1995Ất Hợi33Vân Hớn – Thiên LaLa Hầu – Diêm Vương
1996Bính Tý32Thái Dương – Toán TậnThổ Tú – Huỳnh Tuyền
1997Đinh Sửu31Thái Bạch – Thiên TinhThái Âm – Tam Kheo
1998Mậu Dần30Thủy Diệu – Ngũ MộMộc Đức – Ngũ Mộ
1999Kỷ Mão29Thổ Tú – Ngũ MộVân Hớn – Ngũ Mộ
2000Canh Thìn28La Hầu – Tam KheoKế Đô – Thiên Tinh
2001Tân Tỵ27Mộc Đức – Huỳnh TuyềnThủy Diệu – Toán Tận
2002Nhâm Ngọ26Thái Âm – Diêm VươngThái Bạch – Thiên La
2003Quý Mùi25Kế Đô – Địa VõngThái Dương – Địa Võng
2004Giáp Thân24Vân Hớn – Thiên LaLa Hầu – Diêm Vương
2005Ất Dậu23Thái Dương – Toán TậnThổ Tú – Huỳnh Tuyền
2006Bính Tuất22Thái Bạch – Thiên TinhThái Âm – Tam Kheo
2007Đinh Hợi21Thủy Diệu – Ngũ MộMộc Đức – Ngũ Mộ
2008Mậu Tý20Thổ Tú – Tam KheoVân Hớn – Thiên Tinh
2009Kỷ Sửu19La Hầu – Tam KheoKế Đô – Thiên Tinh
2010Canh Dần18Mộc Đức – Huỳnh TuyềnThủy Diệu – Toán Tận

Bài viết liên quan

Chọn tuổi xông đất Tết Đinh Mùi 2027 cho 12 con giáp
Lễ Tết & Phong tục

Chọn tuổi xông đất Tết Đinh Mùi 2027 cho 12 con giáp

Gợi ý tuổi xông đất Tết 2027 Đinh Mùi cho gia chủ 12 con giáp. Mỗi tuổi lấy một năm sinh làm ví dụ; tra đúng năm sinh của gia chủ ở trang Chọn tuổi xông đất. Gia chủ tuổi Giáp Tý (ví dụ sinh 1984) (Nhâm Thân, 8/10),…

1 phút đọc

Tuổi làm nhà năm 2027 Đinh Mùi: tuổi nào đẹp, tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc?
Phong thủy

Tuổi làm nhà năm 2027 Đinh Mùi: tuổi nào đẹp, tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc?

Các tuổi làm nhà đẹp năm 2027: 1958 (Mậu Tuất), 1960 (Canh Tý), 1961 (Tân Sửu), 1969 (Kỷ Dậu), 1970 (Canh Tuất), 1976 (Bính Thìn), 1985 (Ất Sửu), 1988 (Mậu Thìn), 1994 (Giáp Tuất), 1997 (Đinh Sửu). Xét theo tuổi mụ của…

2 phút đọc

Giờ đẹp, hướng xuất hành mùng 1, 2, 3 Tết Đinh Mùi 2027
Ngày đẹp

Giờ đẹp, hướng xuất hành mùng 1, 2, 3 Tết Đinh Mùi 2027

Tết Nguyên đán Đinh Mùi rơi vào ngày 06/02/2027 dương lịch. Giờ hoàng đạo và hướng xuất hành ba ngày đầu năm: Mùng 1 Tết (Thứ Bảy 06/02/2027, ngày Bính Thìn) Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ…

1 phút đọc

Tuổi cưới năm 2027: nữ tuổi nào phạm Kim Lâu?
Tử vi & Bát tự

Tuổi cưới năm 2027: nữ tuổi nào phạm Kim Lâu?

Kim Lâu cưới hỏi xét theo tuổi mụ của cô dâu. Bảng cho nữ sinh từ 1985 đến 2008 trong năm 2027 Đinh Mùi; tra riêng ở trang Xem tuổi cưới. Ảnh: Abulic Monkey from Birmingham, UK (CC BY 2.0), Wikimedia Commons.*

1 phút đọc

Bảng sao hạn năm 2027 Đinh Mùi cho tất cả các tuổi · Tìm Ngày Tốt