Lịch ngày tốt tuần từ 05/10 đến 11/10/2026
Lịch ngày tốt xấu tuần từ 05/10/2026 đến 11/10/2026, kèm những việc nên làm, giờ hoàng đạo và tuổi cần tránh trong từng ngày. Bấm vào ngày trong bài để xem đầy đủ ở Lịch ngày. Tổng quan tuần Ngày đẹp nhất tuần Thứ Hai…

Lịch ngày tốt xấu tuần từ 05/10/2026 đến 11/10/2026, kèm những việc nên làm, giờ hoàng đạo và tuổi cần tránh trong từng ngày. Bấm vào ngày trong bài để xem đầy đủ ở Lịch ngày.
Tổng quan tuần
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Hợp làm |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai 05/10 | 25/8 | Nhâm Tý | Rất tốt | cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, ký hợp đồng, xuất hành, mua xe, an táng, nhậm chức, mua bán nhà đất, chữa bệnh, thi cử, nộp đơn, sửa nhà, cầu tài |
| Thứ Ba 06/10 | 26/8 | Quý Sửu | Bình thường | – |
| Thứ Tư 07/10 | 27/8 | Giáp Dần | Bình thường | động thổ, an táng, sửa nhà |
| Thứ Năm 08/10 | 28/8 | Ất Mão | Bình thường | động thổ, an táng, nộp đơn, sửa nhà |
| Thứ Sáu 09/10 | 29/8 | Bính Thìn | Xấu | chữa bệnh |
| Thứ Bảy 10/10 | 1/9 | Đinh Tỵ | Bình thường | – |
| Chủ Nhật 11/10 | 2/9 | Mậu Ngọ | Bình thường | – |
Ngày đẹp nhất tuần
Thứ Hai 05/10/2026 (Nhâm Tý, Tư Mệnh, Trực Bình) hợp nhiều việc nhất: cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, ký hợp đồng, xuất hành, mua xe, an táng, nhậm chức, mua bán nhà đất, chữa bệnh, thi cử, nộp đơn, sửa nhà, cầu tài. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Chi tiết từng ngày
Thứ Hai 05/10 (25/8 âm lịch), ngày Nhâm Tý
Ngày Tư Mệnh (hoàng đạo): tốt cho việc ban ngày. Trực Bình: ngày tốt cho nhiều việc. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
- Nên: Sửa chữa nhà, Đi lại, Việc thường ngày. Tránh: Đào đất, Khởi công lớn.
- Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
- Tuổi xung: Ngọ · Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây.
Thứ Ba 06/10 (26/8 âm lịch), ngày Quý Sửu
Ngày Câu Trận (hắc đạo): kỵ khởi công, dễ dây dưa. Trực Định: ngày rất tốt cho việc lớn. Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu).
- Nên: Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Nhập trạch, Mua bán. Tránh: Kiện tụng, Xuất hành xa.
- Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
- Tuổi xung: Mùi · Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc.
Thứ Tư 07/10 (27/8 âm lịch), ngày Giáp Dần
Ngày Thanh Long (hoàng đạo): mọi việc hanh thông. Trực Chấp: ngày bình thường, chọn việc phù hợp. Sao Sâm (Sâm Thủy Viên).
- Nên: Xây dựng, Tuyển người, Trồng cây. Tránh: Xuất hành, Di chuyển, Mở kho.
- Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
- Tuổi xung: Thân · Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam.
Thứ Năm 08/10 (28/8 âm lịch), ngày Ất Mão
Ngày Câu Trận (hắc đạo): kỵ khởi công, dễ dây dưa. Trực Chấp: ngày bình thường, chọn việc phù hợp. Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn).
- Nên: Xây dựng, Tuyển người, Trồng cây. Tránh: Xuất hành, Di chuyển, Mở kho.
- Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
- Tuổi xung: Dậu · Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam.
Thứ Sáu 09/10 (29/8 âm lịch), ngày Bính Thìn
Ngày Thanh Long (hoàng đạo): mọi việc hanh thông. Trực Phá: ngày xấu, nên tránh việc lớn. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
- Nên: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh. Tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành.
- Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
- Tuổi xung: Tuất · Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông.
Thứ Bảy 10/10 (1/9 âm lịch), ngày Đinh Tỵ
Ngày Minh Đường (hoàng đạo): gặp quý nhân, cầu công danh tốt. Trực Nguy: ngày xấu, nên tránh việc lớn. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương). Ngày lễ: Mùng 1.
- Nên: Cúng lễ, Việc nhỏ trong nhà. Tránh: Leo cao, Đi thuyền, Khai trương, Xuất hành xa.
- Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
- Tuổi xung: Hợi · Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông.
Chủ Nhật 11/10 (2/9 âm lịch), ngày Mậu Ngọ
Ngày Thiên Hình (hắc đạo): dễ vướng kiện tụng, hình phạt. Trực Thành: ngày rất tốt cho việc lớn. Sao Tinh (Tinh Nhật Mã).
- Nên: Khai trương, Cưới hỏi, Nhập trạch, Ký kết, Nhập học. Tránh: Kiện tụng.
- Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
- Tuổi xung: Tý · Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc.
Đánh giá ngày theo lịch truyền thống (hoàng đạo, thập nhị trực, nhị thập bát tú), mang tính tham khảo. Với việc quan trọng, hãy chọn theo tuổi ở Xem ngày tốt.
Bài viết liên quan

Ngày tốt chữa bệnh, phẫu thuật, thẩm mỹ tháng 10 năm 2026
Bạn đang tìm ngày đẹp để chữa bệnh, phẫu thuật, thẩm mỹ trong tháng 10/2026? Việc này gồm: bắt đầu điều trị, phẫu thuật, làm đẹp. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và những…
3 phút đọc

Ngày tốt mua bán nhà đất tháng 10 năm 2026
Bạn đang tìm ngày đẹp để mua bán nhà đất trong tháng 10/2026? Việc này gồm: đặt cọc, ký mua bán, sang tên nhà đất. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và những tuổi cần tránh. Để…
3 phút đọc

Ngày tốt sửa nhà, cải tạo tháng 1 năm 2027
Bạn đang tìm ngày đẹp để sửa nhà, cải tạo trong tháng 1/2027? Việc này gồm: sửa chữa, cơi nới, cải tạo nhà, làm lại bếp, sơn sửa. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và những…
4 phút đọc

Ngày tốt nộp đơn, hồ sơ, khởi kiện tháng 1 năm 2027
Bạn đang tìm ngày đẹp để nộp đơn, hồ sơ, khởi kiện trong tháng 1/2027? Việc này gồm: nộp hồ sơ, xin giấy phép, làm thủ tục, gửi đơn kiện. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và…
3 phút đọc