Lịch ngày tốt tuần từ 09/11 đến 15/11/2026
Lịch ngày tốt xấu tuần từ 09/11/2026 đến 15/11/2026, kèm những việc nên làm, giờ hoàng đạo và tuổi cần tránh trong từng ngày. Bấm vào ngày trong bài để xem đầy đủ ở Lịch ngày. Tổng quan tuần Ngày đẹp nhất tuần Thứ Hai…

Lịch ngày tốt xấu tuần từ 09/11/2026 đến 15/11/2026, kèm những việc nên làm, giờ hoàng đạo và tuổi cần tránh trong từng ngày. Bấm vào ngày trong bài để xem đầy đủ ở Lịch ngày.
Tổng quan tuần
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Hợp làm |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai 09/11 | 1/10 | Đinh Hợi | Rất tốt | cưới hỏi, nhập trạch, khai trương, ký hợp đồng, xuất hành, mua xe, nhậm chức, mua bán nhà đất, chữa bệnh, thi cử, nộp đơn, cầu tài |
| Thứ Ba 10/11 | 2/10 | Mậu Tý | Xấu | – |
| Thứ Tư 11/11 | 3/10 | Kỷ Sửu | Tốt | cưới hỏi, nhập trạch, khai trương, an táng, mua bán nhà đất, sửa nhà |
| Thứ Năm 12/11 | 4/10 | Canh Dần | Bình thường | động thổ, xuất hành, an táng, sửa nhà |
| Thứ Sáu 13/11 | 5/10 | Tân Mão | Xấu | – |
| Thứ Bảy 14/11 | 6/10 | Nhâm Thìn | Bình thường | động thổ, an táng, nộp đơn, sửa nhà |
| Chủ Nhật 15/11 | 7/10 | Quý Tỵ | Rất xấu | – |
Ngày đẹp nhất tuần
Thứ Hai 09/11/2026 (Đinh Hợi, Kim Đường, Trực Kiến) hợp nhiều việc nhất: cưới hỏi, nhập trạch, khai trương, ký hợp đồng, xuất hành, mua xe, nhậm chức, mua bán nhà đất, chữa bệnh, thi cử, nộp đơn, cầu tài. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Chi tiết từng ngày
Thứ Hai 09/11 (1/10 âm lịch), ngày Đinh Hợi
Ngày Kim Đường (hoàng đạo): tốt cho xây dựng, khai trương. Trực Kiến: ngày tốt cho nhiều việc. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc). Ngày lễ: Mùng 1.
- Nên: Xuất hành, Nhậm chức, Gặp đối tác. Tránh: Động thổ, Đào giếng, An táng.
- Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
- Tuổi xung: Tỵ · Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông.
Thứ Ba 10/11 (2/10 âm lịch), ngày Mậu Tý
Ngày Bạch Hổ (hắc đạo): kỵ an táng, đề phòng tai nạn. Trực Trừ: ngày bình thường, chọn việc phù hợp. Sao Dực (Dực Hỏa Xà).
- Nên: Chữa bệnh, Dọn dẹp, tẩy uế, Cắt bỏ việc cũ. Tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất vốn.
- Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
- Tuổi xung: Ngọ · Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc.
Thứ Tư 11/11 (3/10 âm lịch), ngày Kỷ Sửu
Ngày Ngọc Đường (hoàng đạo): tốt cho học hành, giấy tờ. Trực Mãn: ngày tốt cho nhiều việc. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn).
- Nên: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.
- Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
- Tuổi xung: Mùi · Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam.
Thứ Năm 12/11 (4/10 âm lịch), ngày Canh Dần
Ngày Thiên Lao (hắc đạo): mọi việc dễ bế tắc. Trực Bình: ngày tốt cho nhiều việc. Sao Giác (Giác Mộc Giao).
- Nên: Sửa chữa nhà, Đi lại, Việc thường ngày. Tránh: Đào đất, Khởi công lớn.
- Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
- Tuổi xung: Thân · Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam.
Thứ Sáu 13/11 (5/10 âm lịch), ngày Tân Mão
Ngày Huyền Vũ (hắc đạo): đề phòng mất mát, trộm cắp. Trực Định: ngày rất tốt cho việc lớn. Sao Cang (Cang Kim Long).
- Nên: Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Nhập trạch, Mua bán. Tránh: Kiện tụng, Xuất hành xa.
- Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
- Tuổi xung: Dậu · Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam.
Thứ Bảy 14/11 (6/10 âm lịch), ngày Nhâm Thìn
Ngày Tư Mệnh (hoàng đạo): tốt cho việc ban ngày. Trực Chấp: ngày bình thường, chọn việc phù hợp. Sao Đê (Đê Thổ Lạc).
- Nên: Xây dựng, Tuyển người, Trồng cây. Tránh: Xuất hành, Di chuyển, Mở kho.
- Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
- Tuổi xung: Tuất · Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây.
Chủ Nhật 15/11 (7/10 âm lịch), ngày Quý Tỵ
Ngày Câu Trận (hắc đạo): kỵ khởi công, dễ dây dưa. Trực Phá: ngày xấu, nên tránh việc lớn. Sao Phòng (Phòng Nhật Thố).
- Nên: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh. Tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành.
- Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
- Tuổi xung: Hợi · Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc.
Đánh giá ngày theo lịch truyền thống (hoàng đạo, thập nhị trực, nhị thập bát tú), mang tính tham khảo. Với việc quan trọng, hãy chọn theo tuổi ở Xem ngày tốt.
Bài viết liên quan

Ngày tốt chữa bệnh, phẫu thuật, thẩm mỹ tháng 10 năm 2026
Bạn đang tìm ngày đẹp để chữa bệnh, phẫu thuật, thẩm mỹ trong tháng 10/2026? Việc này gồm: bắt đầu điều trị, phẫu thuật, làm đẹp. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và những…
3 phút đọc

Ngày tốt mua bán nhà đất tháng 10 năm 2026
Bạn đang tìm ngày đẹp để mua bán nhà đất trong tháng 10/2026? Việc này gồm: đặt cọc, ký mua bán, sang tên nhà đất. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và những tuổi cần tránh. Để…
3 phút đọc

Ngày tốt sửa nhà, cải tạo tháng 1 năm 2027
Bạn đang tìm ngày đẹp để sửa nhà, cải tạo trong tháng 1/2027? Việc này gồm: sửa chữa, cơi nới, cải tạo nhà, làm lại bếp, sơn sửa. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và những…
4 phút đọc

Ngày tốt nộp đơn, hồ sơ, khởi kiện tháng 1 năm 2027
Bạn đang tìm ngày đẹp để nộp đơn, hồ sơ, khởi kiện trong tháng 1/2027? Việc này gồm: nộp hồ sơ, xin giấy phép, làm thủ tục, gửi đơn kiện. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và…
3 phút đọc