Ngày đẹp

Lịch ngày tốt tuần từ 26/10 đến 01/11/2026

Lịch ngày tốt xấu tuần từ 26/10/2026 đến 01/11/2026, kèm những việc nên làm, giờ hoàng đạo và tuổi cần tránh trong từng ngày. Bấm vào ngày trong bài để xem đầy đủ ở Lịch ngày. Tổng quan tuần Ngày đẹp nhất tuần Thứ Tư…

Ban biên tập

4 phút đọc

Cập nhật
Lịch ngày tốt tuần từ 26/10 đến 01/11/2026

Lịch ngày tốt xấu tuần từ 26/10/2026 đến 01/11/2026, kèm những việc nên làm, giờ hoàng đạo và tuổi cần tránh trong từng ngày. Bấm vào ngày trong bài để xem đầy đủ ở Lịch ngày.

Tổng quan tuần

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáHợp làm
Thứ Hai 26/1017/9Quý DậuBình thườngan táng
Thứ Ba 27/1018/9Giáp TuấtBình thường–
Thứ Tư 28/1019/9Ất HợiTốtđộng thổ, nhập trạch, ký hợp đồng, xuất hành, mua xe, an táng, nhậm chức, mua bán nhà đất, chữa bệnh, thi cử, nộp đơn, sửa nhà, cầu tài
Thứ Năm 29/1020/9Bính TýXấu–
Thứ Sáu 30/1021/9Đinh SửuBình thườngđộng thổ, xuất hành, an táng, sửa nhà
Thứ Bảy 31/1022/9Mậu DầnTốtcưới hỏi, nhập trạch, khai trương, an táng, mua bán nhà đất, sửa nhà
Chủ Nhật 01/1123/9Kỷ MãoRất xấu–

Ngày đẹp nhất tuần

Thứ Tư 28/10/2026 (Ất Hợi, Ngọc Đường, Trực Trừ) hợp nhiều việc nhất: động thổ, nhập trạch, ký hợp đồng, xuất hành, mua xe, an táng, nhậm chức, mua bán nhà đất, chữa bệnh, thi cử, nộp đơn, sửa nhà, cầu tài. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Chi tiết từng ngày

Thứ Hai 26/10 (17/9 âm lịch), ngày Quý Dậu

Ngày Kim Đường (hoàng đạo): tốt cho xây dựng, khai trương. Trực Bế: ngày xấu, nên tránh việc lớn. Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến).

  • Nên: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào. Tránh: Khai trương, Nhậm chức, Chữa mắt, Xuất hành.
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
  • Tuổi xung: Mão · Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc.

Thứ Ba 27/10 (18/9 âm lịch), ngày Giáp Tuất

Ngày Bạch Hổ (hắc đạo): kỵ an táng, đề phòng tai nạn. Trực Kiến: ngày tốt cho nhiều việc. Sao Thất (Thất Hỏa Trư).

  • Nên: Xuất hành, Nhậm chức, Gặp đối tác. Tránh: Động thổ, Đào giếng, An táng.
  • Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
  • Tuổi xung: Thìn · Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam.

Thứ Tư 28/10 (19/9 âm lịch), ngày Ất Hợi

Ngày Ngọc Đường (hoàng đạo): tốt cho học hành, giấy tờ. Trực Trừ: ngày bình thường, chọn việc phù hợp. Sao Bích (Bích Thủy Du).

  • Nên: Chữa bệnh, Dọn dẹp, tẩy uế, Cắt bỏ việc cũ. Tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất vốn.
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
  • Tuổi xung: Tỵ · Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam.

Thứ Năm 29/10 (20/9 âm lịch), ngày Bính Tý

Ngày Thiên Lao (hắc đạo): mọi việc dễ bế tắc. Trực Mãn: ngày tốt cho nhiều việc. Sao Khuê (Khuê Mộc Lang).

  • Nên: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
  • Tuổi xung: Ngọ · Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông.

Thứ Sáu 30/10 (21/9 âm lịch), ngày Đinh Sửu

Ngày Huyền Vũ (hắc đạo): đề phòng mất mát, trộm cắp. Trực Bình: ngày tốt cho nhiều việc. Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu).

  • Nên: Sửa chữa nhà, Đi lại, Việc thường ngày. Tránh: Đào đất, Khởi công lớn.
  • Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
  • Tuổi xung: Mùi · Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông.

Thứ Bảy 31/10 (22/9 âm lịch), ngày Mậu Dần

Ngày Tư Mệnh (hoàng đạo): tốt cho việc ban ngày. Trực Định: ngày rất tốt cho việc lớn. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ).

  • Nên: Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Nhập trạch, Mua bán. Tránh: Kiện tụng, Xuất hành xa.
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
  • Tuổi xung: Thân · Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc.

Chủ Nhật 01/11 (23/9 âm lịch), ngày Kỷ Mão

Ngày Câu Trận (hắc đạo): kỵ khởi công, dễ dây dưa. Trực Chấp: ngày bình thường, chọn việc phù hợp. Sao Mão (Mão Nhật Kê).

  • Nên: Xây dựng, Tuyển người, Trồng cây. Tránh: Xuất hành, Di chuyển, Mở kho.
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
  • Tuổi xung: Dậu · Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam.

Đánh giá ngày theo lịch truyền thống (hoàng đạo, thập nhị trực, nhị thập bát tú), mang tính tham khảo. Với việc quan trọng, hãy chọn theo tuổi ở Xem ngày tốt.

Bài viết liên quan

Ngày tốt chữa bệnh, phẫu thuật, thẩm mỹ tháng 10 năm 2026
Ngày đẹp

Ngày tốt chữa bệnh, phẫu thuật, thẩm mỹ tháng 10 năm 2026

Bạn đang tìm ngày đẹp để chữa bệnh, phẫu thuật, thẩm mỹ trong tháng 10/2026? Việc này gồm: bắt đầu điều trị, phẫu thuật, làm đẹp. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và những…

3 phút đọc

Ngày tốt mua bán nhà đất tháng 10 năm 2026
Ngày đẹp

Ngày tốt mua bán nhà đất tháng 10 năm 2026

Bạn đang tìm ngày đẹp để mua bán nhà đất trong tháng 10/2026? Việc này gồm: đặt cọc, ký mua bán, sang tên nhà đất. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và những tuổi cần tránh. Để…

3 phút đọc

Ngày tốt sửa nhà, cải tạo tháng 1 năm 2027
Ngày đẹp

Ngày tốt sửa nhà, cải tạo tháng 1 năm 2027

Bạn đang tìm ngày đẹp để sửa nhà, cải tạo trong tháng 1/2027? Việc này gồm: sửa chữa, cơi nới, cải tạo nhà, làm lại bếp, sơn sửa. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và những…

4 phút đọc

Ngày tốt nộp đơn, hồ sơ, khởi kiện tháng 1 năm 2027
Ngày đẹp

Ngày tốt nộp đơn, hồ sơ, khởi kiện tháng 1 năm 2027

Bạn đang tìm ngày đẹp để nộp đơn, hồ sơ, khởi kiện trong tháng 1/2027? Việc này gồm: nộp hồ sơ, xin giấy phép, làm thủ tục, gửi đơn kiện. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và…

3 phút đọc

Lịch ngày tốt tuần từ 26/10 đến 01/11/2026 · Tìm Ngày Tốt