Lịch ngày tốt tuần từ 30/11 đến 06/12/2026
Lịch ngày tốt xấu tuần từ 30/11/2026 đến 06/12/2026, kèm những việc nên làm, giờ hoàng đạo và tuổi cần tránh trong từng ngày. Bấm vào ngày trong bài để xem đầy đủ ở Lịch ngày. Tổng quan tuần Ngày đẹp nhất tuần Thứ Năm…
4 phút đọc

Lịch ngày tốt xấu tuần từ 30/11/2026 đến 06/12/2026, kèm những việc nên làm, giờ hoàng đạo và tuổi cần tránh trong từng ngày. Bấm vào ngày trong bài để xem đầy đủ ở Lịch ngày.
Tổng quan tuần
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Hợp làm |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai 30/11 | 22/10 | Mậu Thân | Xấu | – |
| Thứ Ba 01/12 | 23/10 | Kỷ Dậu | Rất xấu | – |
| Thứ Tư 02/12 | 24/10 | Canh Tuất | Tốt | ký hợp đồng, mua xe, an táng |
| Thứ Năm 03/12 | 25/10 | Tân Hợi | Rất tốt | cưới hỏi, nhập trạch, khai trương, ký hợp đồng, xuất hành, mua xe, nhậm chức, mua bán nhà đất, chữa bệnh, thi cử, nộp đơn, cầu tài |
| Thứ Sáu 04/12 | 26/10 | Nhâm Tý | Xấu | – |
| Thứ Bảy 05/12 | 27/10 | Quý Sửu | Bình thường | – |
| Chủ Nhật 06/12 | 28/10 | Giáp Dần | Xấu | – |
Ngày đẹp nhất tuần
Thứ Năm 03/12/2026 (Tân Hợi, Kim Đường, Trực Kiến) hợp nhiều việc nhất: cưới hỏi, nhập trạch, khai trương, ký hợp đồng, xuất hành, mua xe, nhậm chức, mua bán nhà đất, chữa bệnh, thi cử, nộp đơn, cầu tài. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Chi tiết từng ngày
Thứ Hai 30/11 (22/10 âm lịch), ngày Mậu Thân
Ngày Thiên Hình (hắc đạo): dễ vướng kiện tụng, hình phạt. Trực Thu: ngày bình thường, chọn việc phù hợp. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
- Nên: Thu tiền, đòi nợ, Nhập kho, nạp tài, Thu hoạch. Tránh: Khai trương lớn, An táng, Cưới hỏi lớn.
- Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
- Tuổi xung: Dần · Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc.
Thứ Ba 01/12 (23/10 âm lịch), ngày Kỷ Dậu
Ngày Chu Tước (hắc đạo): dễ sinh khẩu thiệt, thị phi. Trực Khai: ngày rất tốt cho việc lớn. Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu).
- Nên: Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Nhập học, Xuất hành. Tránh: An táng, Chôn cất.
- Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
- Tuổi xung: Mão · Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam.
Thứ Tư 02/12 (24/10 âm lịch), ngày Canh Tuất
Ngày Kim Quỹ (hoàng đạo): tốt cho cưới hỏi, cầu tài. Trực Bế: ngày xấu, nên tránh việc lớn. Sao Sâm (Sâm Thủy Viên).
- Nên: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào. Tránh: Khai trương, Nhậm chức, Chữa mắt, Xuất hành.
- Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
- Tuổi xung: Thìn · Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam.
Thứ Năm 03/12 (25/10 âm lịch), ngày Tân Hợi
Ngày Kim Đường (hoàng đạo): tốt cho xây dựng, khai trương. Trực Kiến: ngày tốt cho nhiều việc. Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn).
- Nên: Xuất hành, Nhậm chức, Gặp đối tác. Tránh: Động thổ, Đào giếng, An táng.
- Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
- Tuổi xung: Tỵ · Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam.
Thứ Sáu 04/12 (26/10 âm lịch), ngày Nhâm Tý
Ngày Bạch Hổ (hắc đạo): kỵ an táng, đề phòng tai nạn. Trực Trừ: ngày bình thường, chọn việc phù hợp. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
- Nên: Chữa bệnh, Dọn dẹp, tẩy uế, Cắt bỏ việc cũ. Tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất vốn.
- Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
- Tuổi xung: Ngọ · Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây.
Thứ Bảy 05/12 (27/10 âm lịch), ngày Quý Sửu
Ngày Ngọc Đường (hoàng đạo): tốt cho học hành, giấy tờ. Trực Mãn: ngày tốt cho nhiều việc. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương).
- Nên: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.
- Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
- Tuổi xung: Mùi · Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc.
Chủ Nhật 06/12 (28/10 âm lịch), ngày Giáp Dần
Ngày Thiên Lao (hắc đạo): mọi việc dễ bế tắc. Trực Bình: ngày tốt cho nhiều việc. Sao Tinh (Tinh Nhật Mã).
- Nên: Sửa chữa nhà, Đi lại, Việc thường ngày. Tránh: Đào đất, Khởi công lớn.
- Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
- Tuổi xung: Thân · Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam.
Đánh giá ngày theo lịch truyền thống (hoàng đạo, thập nhị trực, nhị thập bát tú), mang tính tham khảo. Với việc quan trọng, hãy chọn theo tuổi ở Xem ngày tốt.
Bài viết liên quan

Ngày tốt nộp đơn, hồ sơ, khởi kiện tháng 10 năm 2026
Bạn đang tìm ngày đẹp để nộp đơn, hồ sơ, khởi kiện trong tháng 10/2026? Việc này gồm: nộp hồ sơ, xin giấy phép, làm thủ tục, gửi đơn kiện. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và…
4 phút đọc

Ngày tốt sửa nhà, cải tạo tháng 10 năm 2026
Bạn đang tìm ngày đẹp để sửa nhà, cải tạo trong tháng 10/2026? Việc này gồm: sửa chữa, cơi nới, cải tạo nhà, làm lại bếp, sơn sửa. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và những…
4 phút đọc

Ngày tốt sửa nhà, cải tạo tháng 1 năm 2027
Bạn đang tìm ngày đẹp để sửa nhà, cải tạo trong tháng 1/2027? Việc này gồm: sửa chữa, cơi nới, cải tạo nhà, làm lại bếp, sơn sửa. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và những…
4 phút đọc

Ngày tốt nộp đơn, hồ sơ, khởi kiện tháng 1 năm 2027
Bạn đang tìm ngày đẹp để nộp đơn, hồ sơ, khởi kiện trong tháng 1/2027? Việc này gồm: nộp hồ sơ, xin giấy phép, làm thủ tục, gửi đơn kiện. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và…
3 phút đọc