Tử vi hằng ngày

Tử vi tuổi Dần ngày 14/10/2026

Ngày 14/10/2026 (5/9 âm lịch) là ngày Tân Dậu. Người tuổi Dần (cầm tinh con hổ) bình hòa với ngày, công việc trôi chảy nếu có kế hoạch rõ ràng. Tóm tắt nhanh: vận khí 4/5; giờ tốt ban ngày sớm nhất: Mão (05:00–06:59);…

Ban biên tập

4 phút đọc

Cập nhật
🐅Tử vi tuổi Dần ngày 14/10/2026

Ngày 14/10/2026 (5/9 âm lịch) là ngày Tân Dậu. Người tuổi Dần (cầm tinh con hổ) bình hòa với ngày, công việc trôi chảy nếu có kế hoạch rõ ràng.

Tóm tắt nhanh: vận khí 4/5; giờ tốt ban ngày sớm nhất: Mão (05:00–06:59); màu hợp: xanh lá; số hợp: 3, 8; hướng Tài thần: Tây Nam; ngày hợp với: đắp đê, lấp hố, xây tường rào.

Tổng quan: ★★★★☆

Ngày không xung, không hợp với tuổi bạn (bình hòa), nên kết quả phụ thuộc chủ yếu vào cách bạn sắp xếp. Có kế hoạch rõ ràng và làm đúng giờ tốt thì công việc trôi chảy.

Thích hợp gặp gỡ đối tác, ký kết những việc đã chuẩn bị kỹ.

Ngày Tân Dậu có gì đặc biệt

  • Âm lịch: ngày 5 tháng 9 năm Bính Ngọ; ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất.
  • Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Tiết khí: Hàn Lộ.
  • Thần trực nhật: Kim Đường, ngày hoàng đạo: tốt cho xây dựng, khai trương.
  • Trực Bế: ngày xấu, nên tránh việc lớn.
  • Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn): tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
  • Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ: "mùng năm, mười bốn, hai ba — đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn".
  • Đánh giá chung: Bình thường (55/100 điểm).
  • Với tuổi Dần (hành Mộc của địa chi): cùng hành, tương hòa.

Công việc

Việc học hỏi, đào tạo hay tìm hiểu lĩnh vực mới đều thuận. Ghi lại những ý tưởng nảy ra trong ngày để dùng về sau.

Tài lộc

Tài lộc khởi sắc, có thể nhận được khoản tiền đã chờ hoặc một món lợi nhỏ ngoài dự tính.

Tình cảm

Gia đình hòa thuận, thích hợp dành buổi tối cho bữa cơm chung hoặc thăm hỏi người thân.

Sức khỏe

Thích hợp bắt đầu một thói quen tốt như đi bộ buổi sáng hay ngủ sớm hơn.

Màu sắc và con số may mắn

Địa chi Dần thuộc hành Mộc. Màu bản mệnh là xanh lá; màu của hành sinh ra nó (Thủy) là đen, xanh dương, cũng mang lại may mắn. Nên hạn chế màu trắng, bạc, xám (hành Kim khắc Mộc). Con số hợp theo Hà Đồ: 3, 8 và 1, 6.

Việc nên làm và nên tránh hôm nay

  • Ngày hợp với: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào.
  • Ngày kỵ: Khai trương, Nhậm chức, Chữa mắt, Xuất hành.

Giờ tốt và hướng xuất hành

  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59, Tư Mệnh); Dần (03:00–04:59, Thanh Long); Mão (05:00–06:59, Minh Đường); Ngọ (11:00–12:59, Kim Quỹ); Mùi (13:00–14:59, Kim Đường); Dậu (17:00–18:59, Ngọc Đường).
  • Giờ hắc đạo nên tránh khởi sự: Sửu (01:00–02:59, Câu Trận); Thìn (07:00–08:59, Thiên Hình); Tỵ (09:00–10:59, Chu Tước); Thân (15:00–16:59, Bạch Hổ); Tuất (19:00–20:59, Thiên Lao); Hợi (21:00–22:59, Huyền Vũ).
  • Giờ xuất hành tốt (Lý Thuần Phong): Tý (23:00–00:59) giờ Đại An; Sửu (01:00–02:59) giờ Tốc Hỷ; Thìn (07:00–08:59) giờ Tiểu Cát; Ngọ (11:00–12:59) giờ Đại An; Mùi (13:00–14:59) giờ Tốc Hỷ; Tuất (19:00–20:59) giờ Tiểu Cát.
  • Ngày xuất hành (Khổng Minh): Huyền Vũ. Xấu: hay gặp cãi cọ, việc xấu; không nên đi.
  • Hướng Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam.

Tuổi hợp và kỵ trong ngày

  • Tam hợp với ngày: tuổi Sửu, Tỵ; lục hợp: tuổi Thìn.
  • Xung với ngày: tuổi Mão; hình: Dậu; hại: tuổi Tuất.
  • Xung khắc nặng nhất (cả can lẫn chi): người sinh năm Ất Mão, Đinh Mão.

Lời khuyên cho tuổi Dần

Tránh hứa hẹn quá sức; một lời từ chối khéo sẽ giúp bạn nhẹ nhõm. Xem thêm tử vi tuổi Dần hôm nay, ngày mai và cả tuần, lịch ngày 14/10/2026 hoặc chọn ngày tốt theo tuổi.

Tử vi hằng ngày dựa trên quan hệ can chi giữa ngày và tuổi theo quan niệm dân gian, mang tính tham khảo.

Bài viết liên quan

Tử vi tuổi Dần ngày 14/10/2026 · Tìm Ngày Tốt