Tử vi hằng ngày

Tử vi tuổi Dần ngày 18/10/2026

Ngày 18/10/2026 (9/9 âm lịch) là ngày Ất Sửu. Người tuổi Dần (cầm tinh con hổ) bình hòa với ngày, công việc trôi chảy nếu có kế hoạch rõ ràng. Tóm tắt nhanh: vận khí 4/5; giờ tốt ban ngày sớm nhất: Mão (05:00–06:59);…

Ban biên tập

4 phút đọc

Cập nhật
🐅Tử vi tuổi Dần ngày 18/10/2026

Ngày 18/10/2026 (9/9 âm lịch) là ngày Ất Sửu. Người tuổi Dần (cầm tinh con hổ) bình hòa với ngày, công việc trôi chảy nếu có kế hoạch rõ ràng.

Tóm tắt nhanh: vận khí 4/5; giờ tốt ban ngày sớm nhất: Mão (05:00–06:59); màu hợp: xanh lá; số hợp: 3, 8; hướng Tài thần: Đông Nam; ngày hợp với: sửa chữa nhà, đi lại, việc thường ngày.

Tổng quan: ★★★★☆

Ngày không xung, không hợp với tuổi bạn (bình hòa), nên kết quả phụ thuộc chủ yếu vào cách bạn sắp xếp. Có kế hoạch rõ ràng và làm đúng giờ tốt thì công việc trôi chảy.

Có cơ hội thể hiện bản thân, nhưng hãy lắng nghe ý kiến người xung quanh.

Ngày Ất Sửu có gì đặc biệt

  • Âm lịch: ngày 9 tháng 9 năm Bính Ngọ; ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất.
  • Nạp âm: Hải Trung Kim (hành Kim). Tiết khí: Hàn Lộ.
  • Thần trực nhật: Huyền Vũ, ngày hắc đạo: đề phòng mất mát, trộm cắp.
  • Trực Bình: ngày tốt cho nhiều việc.
  • Sao Phòng (Phòng Nhật Thố): tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
  • Ngày lễ: Tết Trùng Cửu.
  • Đánh giá chung: Bình thường (58/100 điểm).
  • Với tuổi Dần (hành Mộc của địa chi): hành của ngày khắc hành của tuổi, nên thận trọng.

Công việc

Tư duy mạch lạc giúp bạn xử lý tốt việc cần tính toán, lập kế hoạch. Người làm kinh doanh có thể chốt được việc đang chờ.

Tài lộc

Chi tiêu hợp lý giúp bạn dư dả hơn cuối ngày. Mua sắm đồ dùng cần thiết vào giờ tốt là hợp.

Tình cảm

Bạn bè cũ có thể liên lạc lại, mang đến niềm vui và cả những lời khuyên hữu ích.

Sức khỏe

Sức khỏe ổn định, tinh thần phấn chấn. Duy trì thói quen vận động nhẹ để giữ năng lượng.

Màu sắc và con số may mắn

Địa chi Dần thuộc hành Mộc. Màu bản mệnh là xanh lá; màu của hành sinh ra nó (Thủy) là đen, xanh dương, cũng mang lại may mắn. Nên hạn chế màu trắng, bạc, xám (hành Kim khắc Mộc). Con số hợp theo Hà Đồ: 3, 8 và 1, 6.

Việc nên làm và nên tránh hôm nay

  • Ngày hợp với: Sửa chữa nhà, Đi lại, Việc thường ngày.
  • Ngày kỵ: Đào đất, Khởi công lớn.

Giờ tốt và hướng xuất hành

  • Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59, Kim Quỹ); Mão (05:00–06:59, Kim Đường); Tỵ (09:00–10:59, Ngọc Đường); Thân (15:00–16:59, Tư Mệnh); Tuất (19:00–20:59, Thanh Long); Hợi (21:00–22:59, Minh Đường).
  • Giờ hắc đạo nên tránh khởi sự: Tý (23:00–00:59, Thiên Hình); Sửu (01:00–02:59, Chu Tước); Thìn (07:00–08:59, Bạch Hổ); Ngọ (11:00–12:59, Thiên Lao); Mùi (13:00–14:59, Huyền Vũ); Dậu (17:00–18:59, Câu Trận).
  • Giờ xuất hành tốt (Lý Thuần Phong): Tý (23:00–00:59) giờ Tiểu Cát; Dần (03:00–04:59) giờ Đại An; Mão (05:00–06:59) giờ Tốc Hỷ; Ngọ (11:00–12:59) giờ Tiểu Cát; Thân (15:00–16:59) giờ Đại An; Dậu (17:00–18:59) giờ Tốc Hỷ.
  • Ngày xuất hành (Khổng Minh): Chu Tước. Xấu: xuất hành, cầu tài không được, dễ mất của, kiện tụng thua.
  • Hướng Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam.

Tuổi hợp và kỵ trong ngày

  • Tam hợp với ngày: tuổi Tỵ, Dậu; lục hợp: tuổi Tý.
  • Xung với ngày: tuổi Mùi; hình: Tuất, Mùi; hại: tuổi Ngọ.
  • Xung khắc nặng nhất (cả can lẫn chi): người sinh năm Kỷ Mùi, Tân Mùi.

Lời khuyên cho tuổi Dần

Tình cảm có chút xáo trộn; chân thành sẽ hóa giải mọi khúc mắc. Xem thêm tử vi tuổi Dần hôm nay, ngày mai và cả tuần, lịch ngày 18/10/2026 hoặc chọn ngày tốt theo tuổi.

Tử vi hằng ngày dựa trên quan hệ can chi giữa ngày và tuổi theo quan niệm dân gian, mang tính tham khảo.

Bài viết liên quan

Tử vi tuổi Dần ngày 18/10/2026 · Tìm Ngày Tốt