Tử vi hằng ngày

Tử vi tuổi Mùi ngày 02/11/2026

Ngày 02/11/2026 (24/9 âm lịch) là ngày Canh Thìn. Người tuổi Mùi (cầm tinh con dê) bình hòa với ngày, công việc trôi chảy nếu có kế hoạch rõ ràng. Tóm tắt nhanh: vận khí 4/5; giờ tốt ban ngày sớm nhất: Thìn…

Ban biên tập

4 phút đọc

Cập nhật
🐐Tử vi tuổi Mùi ngày 02/11/2026

Ngày 02/11/2026 (24/9 âm lịch) là ngày Canh Thìn. Người tuổi Mùi (cầm tinh con dê) bình hòa với ngày, công việc trôi chảy nếu có kế hoạch rõ ràng.

Tóm tắt nhanh: vận khí 4/5; giờ tốt ban ngày sớm nhất: Thìn (07:00–08:59); màu hợp: vàng, nâu đất; số hợp: 5, 0; hướng Tài thần: Tây Nam; ngày hợp với: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Tổng quan: ★★★★☆

Ngày không xung, không hợp với tuổi bạn (bình hòa), nên kết quả phụ thuộc chủ yếu vào cách bạn sắp xếp. Có kế hoạch rõ ràng và làm đúng giờ tốt thì công việc trôi chảy.

Thích hợp gặp gỡ đối tác, ký kết những việc đã chuẩn bị kỹ.

Ngày Canh Thìn có gì đặc biệt

  • Âm lịch: ngày 24 tháng 9 năm Bính Ngọ; ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tuất.
  • Nạp âm: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Tiết khí: Sương Giáng.
  • Thần trực nhật: Thanh Long, ngày hoàng đạo: mọi việc hanh thông.
  • Trực Phá: ngày xấu, nên tránh việc lớn.
  • Sao Tất (Tất Nguyệt Ô): tốt cho xây dựng, cưới hỏi, ruộng vườn.
  • Đánh giá chung: Bình thường (59/100 điểm).
  • Với tuổi Mùi (hành Thổ của địa chi): hành của tuổi sinh cho hành của ngày, dễ hao sức, nên làm vừa sức.

Công việc

Việc học hỏi, đào tạo hay tìm hiểu lĩnh vực mới đều thuận. Ghi lại những ý tưởng nảy ra trong ngày để dùng về sau.

Tài lộc

Tài lộc khởi sắc, có thể nhận được khoản tiền đã chờ hoặc một món lợi nhỏ ngoài dự tính.

Tình cảm

Gia đình hòa thuận, thích hợp dành buổi tối cho bữa cơm chung hoặc thăm hỏi người thân.

Sức khỏe

Thích hợp bắt đầu một thói quen tốt như đi bộ buổi sáng hay ngủ sớm hơn.

Màu sắc và con số may mắn

Địa chi Mùi thuộc hành Thổ. Màu bản mệnh là vàng, nâu đất; màu của hành sinh ra nó (Hỏa) là đỏ, hồng, cam, tím, cũng mang lại may mắn. Nên hạn chế màu xanh lá (hành Mộc khắc Thổ). Con số hợp theo Hà Đồ: 5, 0 và 2, 7.

Việc nên làm và nên tránh hôm nay

  • Ngày hợp với: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh.
  • Ngày kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành.

Giờ tốt và hướng xuất hành

  • Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59, Tư Mệnh); Thìn (07:00–08:59, Thanh Long); Tỵ (09:00–10:59, Minh Đường); Thân (15:00–16:59, Kim Quỹ); Dậu (17:00–18:59, Kim Đường); Hợi (21:00–22:59, Ngọc Đường).
  • Giờ hắc đạo nên tránh khởi sự: Tý (23:00–00:59, Thiên Lao); Sửu (01:00–02:59, Huyền Vũ); Mão (05:00–06:59, Câu Trận); Ngọ (11:00–12:59, Thiên Hình); Mùi (13:00–14:59, Chu Tước); Tuất (19:00–20:59, Bạch Hổ).
  • Giờ xuất hành tốt (Lý Thuần Phong): Tý (23:00–00:59) giờ Tốc Hỷ; Mão (05:00–06:59) giờ Tiểu Cát; Tỵ (09:00–10:59) giờ Đại An; Ngọ (11:00–12:59) giờ Tốc Hỷ; Dậu (17:00–18:59) giờ Tiểu Cát; Hợi (21:00–22:59) giờ Đại An.
  • Ngày xuất hành (Khổng Minh): Thanh Long Túc. Xấu: đi xa không nên, cầu tài không được, kiện cáo dễ thua.
  • Hướng Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam.

Tuổi hợp và kỵ trong ngày

  • Tam hợp với ngày: tuổi Tý, Thân; lục hợp: tuổi Dậu.
  • Xung với ngày: tuổi Tuất; hình: Thìn; hại: tuổi Mão.
  • Xung khắc nặng nhất (cả can lẫn chi): người sinh năm Giáp Tuất, Bính Tuất.

Lời khuyên cho tuổi Mùi

Tránh hứa hẹn quá sức; một lời từ chối khéo sẽ giúp bạn nhẹ nhõm. Xem thêm tử vi tuổi Mùi hôm nay, ngày mai và cả tuần, lịch ngày 02/11/2026 hoặc chọn ngày tốt theo tuổi.

Tử vi hằng ngày dựa trên quan hệ can chi giữa ngày và tuổi theo quan niệm dân gian, mang tính tham khảo.

Bài viết liên quan