Tử vi hằng ngày

Tử vi tuổi Mùi ngày 15/10/2026

Ngày 15/10/2026 (6/9 âm lịch) là ngày Nhâm Tuất. Người tuổi Mùi (cầm tinh con dê) bình hòa với ngày, công việc trôi chảy nếu có kế hoạch rõ ràng. Tóm tắt nhanh: vận khí 4/5; giờ tốt ban ngày sớm nhất: Thìn…

Ban biên tập

3 phút đọc

Cập nhật
🐐Tử vi tuổi Mùi ngày 15/10/2026

Ngày 15/10/2026 (6/9 âm lịch) là ngày Nhâm Tuất. Người tuổi Mùi (cầm tinh con dê) bình hòa với ngày, công việc trôi chảy nếu có kế hoạch rõ ràng.

Tóm tắt nhanh: vận khí 4/5; giờ tốt ban ngày sớm nhất: Thìn (07:00–08:59); màu hợp: vàng, nâu đất; số hợp: 5, 0; hướng Tài thần: Chính Tây; ngày hợp với: xuất hành, nhậm chức, gặp đối tác.

Tổng quan: ★★★★☆

Ngày không xung, không hợp với tuổi bạn (bình hòa), nên kết quả phụ thuộc chủ yếu vào cách bạn sắp xếp. Có kế hoạch rõ ràng và làm đúng giờ tốt thì công việc trôi chảy.

Tài lộc khởi sắc nhẹ; nên ghi chép chi tiêu để giữ được tiền.

Ngày Nhâm Tuất có gì đặc biệt

  • Âm lịch: ngày 6 tháng 9 năm Bính Ngọ; ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất.
  • Nạp âm: Đại Hải Thủy (hành Thủy). Tiết khí: Hàn Lộ.
  • Thần trực nhật: Bạch Hổ, ngày hắc đạo: kỵ an táng, đề phòng tai nạn.
  • Trực Kiến: ngày tốt cho nhiều việc.
  • Sao Giác (Giác Mộc Giao): tốt cho cưới hỏi, xây dựng, thi cử.
  • Đánh giá chung: Bình thường (58/100 điểm).
  • Với tuổi Mùi (hành Thổ của địa chi): hành của tuổi khắc hành của ngày, việc cần nỗ lực hơn mới thành.

Công việc

Việc học hỏi, đào tạo hay tìm hiểu lĩnh vực mới đều thuận. Ghi lại những ý tưởng nảy ra trong ngày để dùng về sau.

Tài lộc

Tài lộc khởi sắc, có thể nhận được khoản tiền đã chờ hoặc một món lợi nhỏ ngoài dự tính.

Tình cảm

Gia đình hòa thuận, thích hợp dành buổi tối cho bữa cơm chung hoặc thăm hỏi người thân.

Sức khỏe

Thích hợp bắt đầu một thói quen tốt như đi bộ buổi sáng hay ngủ sớm hơn.

Màu sắc và con số may mắn

Địa chi Mùi thuộc hành Thổ. Màu bản mệnh là vàng, nâu đất; màu của hành sinh ra nó (Hỏa) là đỏ, hồng, cam, tím, cũng mang lại may mắn. Nên hạn chế màu xanh lá (hành Mộc khắc Thổ). Con số hợp theo Hà Đồ: 5, 0 và 2, 7.

Việc nên làm và nên tránh hôm nay

  • Ngày hợp với: Xuất hành, Nhậm chức, Gặp đối tác.
  • Ngày kỵ: Động thổ, Đào giếng, An táng.

Giờ tốt và hướng xuất hành

  • Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59, Tư Mệnh); Thìn (07:00–08:59, Thanh Long); Tỵ (09:00–10:59, Minh Đường); Thân (15:00–16:59, Kim Quỹ); Dậu (17:00–18:59, Kim Đường); Hợi (21:00–22:59, Ngọc Đường).
  • Giờ hắc đạo nên tránh khởi sự: Tý (23:00–00:59, Thiên Lao); Sửu (01:00–02:59, Huyền Vũ); Mão (05:00–06:59, Câu Trận); Ngọ (11:00–12:59, Thiên Hình); Mùi (13:00–14:59, Chu Tước); Tuất (19:00–20:59, Bạch Hổ).
  • Giờ xuất hành tốt (Lý Thuần Phong): Tý (23:00–00:59) giờ Tốc Hỷ; Mão (05:00–06:59) giờ Tiểu Cát; Tỵ (09:00–10:59) giờ Đại An; Ngọ (11:00–12:59) giờ Tốc Hỷ; Dậu (17:00–18:59) giờ Tiểu Cát; Hợi (21:00–22:59) giờ Đại An.
  • Ngày xuất hành (Khổng Minh): Thanh Long Đầu. Tốt: nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
  • Hướng Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây.

Tuổi hợp và kỵ trong ngày

  • Tam hợp với ngày: tuổi Dần, Ngọ; lục hợp: tuổi Mão.
  • Xung với ngày: tuổi Thìn; hình: Mùi, Sửu; hại: tuổi Dậu.
  • Xung khắc nặng nhất (cả can lẫn chi): người sinh năm Bính Thìn, Mậu Thìn.

Lời khuyên cho tuổi Mùi

Hãy dành thời gian nghỉ ngơi, nạp lại năng lượng cho ngày mai. Xem thêm tử vi tuổi Mùi hôm nay, ngày mai và cả tuần, lịch ngày 15/10/2026 hoặc chọn ngày tốt theo tuổi.

Tử vi hằng ngày dựa trên quan hệ can chi giữa ngày và tuổi theo quan niệm dân gian, mang tính tham khảo.

Bài viết liên quan

Tử vi tuổi Mùi ngày 15/10/2026 · Tìm Ngày Tốt