Tử vi hằng ngày

Tử vi tuổi Sửu ngày 04/11/2026

Ngày 04/11/2026 (26/9 âm lịch) là ngày Nhâm Ngọ. Người tuổi Sửu (cầm tinh con trâu) tương hại với ngày, dễ hiểu lầm trong giao tiếp, nên nói ít làm nhiều. Tóm tắt nhanh: vận khí 2/5; giờ tốt ban ngày sớm nhất: Mão…

Ban biên tập

4 phút đọc

Cập nhật
🐂Tử vi tuổi Sửu ngày 04/11/2026

Ngày 04/11/2026 (26/9 âm lịch) là ngày Nhâm Ngọ. Người tuổi Sửu (cầm tinh con trâu) tương hại với ngày, dễ hiểu lầm trong giao tiếp, nên nói ít làm nhiều.

Tóm tắt nhanh: vận khí 2/5; giờ tốt ban ngày sớm nhất: Mão (05:00–06:59); màu hợp: vàng, nâu đất; số hợp: 5, 0; hướng Tài thần: Chính Tây; ngày hợp với: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, ký kết, nhập học.

Tổng quan: ★★☆☆☆

Ngày và tuổi bạn rơi vào thế lục hại: không đối đầu trực diện như xung, nhưng dễ sinh hiểu lầm, nghi kỵ hoặc bị người khác cản trở ngầm. Nên nói rõ ràng, giữ giấy tờ đầy đủ và tránh nghe lời đồn đoán.

Sức khỏe cần chú ý, đặc biệt là giấc ngủ và chuyện ăn uống.

Ngày Nhâm Ngọ có gì đặc biệt

  • Âm lịch: ngày 26 tháng 9 năm Bính Ngọ; ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất.
  • Nạp âm: Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Tiết khí: Sương Giáng.
  • Thần trực nhật: Thiên Hình, ngày hắc đạo: dễ vướng kiện tụng, hình phạt.
  • Trực Thành: ngày rất tốt cho việc lớn.
  • Sao Sâm (Sâm Thủy Viên): tốt cho xây dựng, nhậm chức, buôn bán.
  • Đánh giá chung: Tốt (66/100 điểm).
  • Với tuổi Sửu (hành Thổ của địa chi): hành của ngày khắc hành của tuổi, nên thận trọng.

Công việc

Nên kiểm tra kỹ giấy tờ, số liệu trước khi gửi đi; một sai sót nhỏ hôm nay có thể mất nhiều công sửa.

Tài lộc

Không phải ngày tốt cho đầu tư mạo hiểm hay chạy theo lời mời gọi lợi nhuận cao.

Tình cảm

Gia đình có thể có ý kiến trái chiều. Lắng nghe và nhường nhịn một chút sẽ giữ được hòa khí.

Sức khỏe

Người có bệnh mãn tính nên theo dõi sức khỏe sát hơn và uống thuốc đúng giờ.

Màu sắc và con số may mắn

Địa chi Sửu thuộc hành Thổ. Màu bản mệnh là vàng, nâu đất; màu của hành sinh ra nó (Hỏa) là đỏ, hồng, cam, tím, cũng mang lại may mắn. Nên hạn chế màu xanh lá (hành Mộc khắc Thổ). Con số hợp theo Hà Đồ: 5, 0 và 2, 7.

Việc nên làm và nên tránh hôm nay

  • Ngày hợp với: Khai trương, Cưới hỏi, Nhập trạch, Ký kết, Nhập học.
  • Ngày kỵ: Kiện tụng.

Giờ tốt và hướng xuất hành

  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59, Kim Quỹ); Sửu (01:00–02:59, Kim Đường); Mão (05:00–06:59, Ngọc Đường); Ngọ (11:00–12:59, Tư Mệnh); Thân (15:00–16:59, Thanh Long); Dậu (17:00–18:59, Minh Đường).
  • Giờ hắc đạo nên tránh khởi sự: Dần (03:00–04:59, Bạch Hổ); Thìn (07:00–08:59, Thiên Lao); Tỵ (09:00–10:59, Huyền Vũ); Mùi (13:00–14:59, Câu Trận); Tuất (19:00–20:59, Thiên Hình); Hợi (21:00–22:59, Chu Tước).
  • Giờ xuất hành tốt (Lý Thuần Phong): Sửu (01:00–02:59) giờ Tiểu Cát; Mão (05:00–06:59) giờ Đại An; Thìn (07:00–08:59) giờ Tốc Hỷ; Mùi (13:00–14:59) giờ Tiểu Cát; Dậu (17:00–18:59) giờ Đại An; Tuất (19:00–20:59) giờ Tốc Hỷ.
  • Ngày xuất hành (Khổng Minh): Bạch Hổ Đầu. Tốt: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
  • Hướng Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây.

Tuổi hợp và kỵ trong ngày

  • Tam hợp với ngày: tuổi Dần, Tuất; lục hợp: tuổi Mùi.
  • Xung với ngày: tuổi Tý; hình: Ngọ; hại: tuổi Sửu.
  • Xung khắc nặng nhất (cả can lẫn chi): người sinh năm Bính Tý, Mậu Tý.

Lời khuyên cho tuổi Sửu

Kiên nhẫn là chìa khóa hôm nay, đừng vội vàng trong chuyện tiền bạc. Xem thêm tử vi tuổi Sửu hôm nay, ngày mai và cả tuần, lịch ngày 04/11/2026 hoặc chọn ngày tốt theo tuổi.

Tử vi hằng ngày dựa trên quan hệ can chi giữa ngày và tuổi theo quan niệm dân gian, mang tính tham khảo.

Bài viết liên quan

Tử vi tuổi Sửu ngày 04/11/2026 · Tìm Ngày Tốt