Tử vi hằng ngày

Tử vi tuổi Sửu ngày 09/11/2026

Ngày 09/11/2026 (1/10 âm lịch) là ngày Đinh Hợi. Người tuổi Sửu (cầm tinh con trâu) bình hòa với ngày, công việc trôi chảy nếu có kế hoạch rõ ràng. Tóm tắt nhanh: vận khí 4/5; giờ tốt ban ngày sớm nhất: Thìn…

Ban biên tập

4 phút đọc

🐂Tử vi tuổi Sửu ngày 09/11/2026

Ngày 09/11/2026 (1/10 âm lịch) là ngày Đinh Hợi. Người tuổi Sửu (cầm tinh con trâu) bình hòa với ngày, công việc trôi chảy nếu có kế hoạch rõ ràng.

Tóm tắt nhanh: vận khí 4/5; giờ tốt ban ngày sớm nhất: Thìn (07:00–08:59); màu hợp: vàng, nâu đất; số hợp: 5, 0; hướng Tài thần: Chính Đông; ngày hợp với: xuất hành, nhậm chức, gặp đối tác.

Tổng quan: ★★★★☆

Ngày không xung, không hợp với tuổi bạn (bình hòa), nên kết quả phụ thuộc chủ yếu vào cách bạn sắp xếp. Có kế hoạch rõ ràng và làm đúng giờ tốt thì công việc trôi chảy.

Hãy dành thời gian nghỉ ngơi, nạp lại năng lượng cho ngày mai.

Ngày Đinh Hợi có gì đặc biệt

  • Âm lịch: ngày 1 tháng 10 năm Bính Ngọ; ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi.
  • Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Tiết khí: Lập Đông.
  • Thần trực nhật: Kim Đường, ngày hoàng đạo: tốt cho xây dựng, khai trương.
  • Trực Kiến: ngày tốt cho nhiều việc.
  • Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc): tốt cho cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
  • Ngày lễ: Mùng 1.
  • Đánh giá chung: Rất tốt (83/100 điểm).
  • Với tuổi Sửu (hành Thổ của địa chi): cùng hành, tương hòa.

Công việc

Công việc có tiến triển rõ, nhất là những việc đã chuẩn bị từ trước. Đây là lúc thích hợp để trình bày ý tưởng hoặc đề xuất với cấp trên.

Tài lộc

Thu chi cân bằng, thích hợp lên kế hoạch tiết kiệm hoặc rà soát lại các khoản đầu tư dài hạn.

Tình cảm

Lời nói của bạn dễ được đón nhận. Nếu có điều muốn bày tỏ, hôm nay là dịp tốt.

Sức khỏe

Tinh thần thoải mái, ít căng thẳng. Một buổi dạo chơi ngoài trời sẽ giúp bạn thư giãn hơn nữa.

Màu sắc và con số may mắn

Địa chi Sửu thuộc hành Thổ. Màu bản mệnh là vàng, nâu đất; màu của hành sinh ra nó (Hỏa) là đỏ, hồng, cam, tím, cũng mang lại may mắn. Nên hạn chế màu xanh lá (hành Mộc khắc Thổ). Con số hợp theo Hà Đồ: 5, 0 và 2, 7.

Việc nên làm và nên tránh hôm nay

  • Ngày hợp với: Xuất hành, Nhậm chức, Gặp đối tác.
  • Ngày kỵ: Động thổ, Đào giếng, An táng.

Giờ tốt và hướng xuất hành

  • Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59, Ngọc Đường); Thìn (07:00–08:59, Tư Mệnh); Ngọ (11:00–12:59, Thanh Long); Mùi (13:00–14:59, Minh Đường); Tuất (19:00–20:59, Kim Quỹ); Hợi (21:00–22:59, Kim Đường).
  • Giờ hắc đạo nên tránh khởi sự: Tý (23:00–00:59, Bạch Hổ); Dần (03:00–04:59, Thiên Lao); Mão (05:00–06:59, Huyền Vũ); Tỵ (09:00–10:59, Câu Trận); Thân (15:00–16:59, Thiên Hình); Dậu (17:00–18:59, Chu Tước).
  • Giờ xuất hành tốt (Lý Thuần Phong): Sửu (01:00–02:59) giờ Tiểu Cát; Mão (05:00–06:59) giờ Đại An; Thìn (07:00–08:59) giờ Tốc Hỷ; Mùi (13:00–14:59) giờ Tiểu Cát; Dậu (17:00–18:59) giờ Đại An; Tuất (19:00–20:59) giờ Tốc Hỷ.
  • Ngày xuất hành (Khổng Minh): Đường Phong. Rất tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài như ý, gặp quý nhân giúp đỡ.
  • Hướng Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông.

Tuổi hợp và kỵ trong ngày

  • Tam hợp với ngày: tuổi Mão, Mùi; lục hợp: tuổi Dần.
  • Xung với ngày: tuổi Tỵ; hình: Hợi; hại: tuổi Thân.
  • Xung khắc nặng nhất (cả can lẫn chi): người sinh năm Tân Tỵ, Quý Tỵ.

Lời khuyên cho tuổi Sửu

Sức khỏe cần chú ý, đặc biệt là giấc ngủ và chuyện ăn uống. Xem thêm tử vi tuổi Sửu hôm nay, ngày mai và cả tuần, lịch ngày 09/11/2026 hoặc chọn ngày tốt theo tuổi.

Tử vi hằng ngày dựa trên quan hệ can chi giữa ngày và tuổi theo quan niệm dân gian, mang tính tham khảo.

Bài viết liên quan

Tử vi tuổi Sửu ngày 09/11/2026 · Tìm Ngày Tốt