Tử vi hằng ngày

Tử vi tuổi Tỵ ngày 10/10/2026

Ngày 10/10/2026 (1/9 âm lịch) là ngày Đinh Tỵ. Người tuổi Tỵ (cầm tinh con rắn) trùng với ngày (phục ngâm), mọi việc giữ ở mức ổn định. Tóm tắt nhanh: vận khí 3/5; giờ tốt ban ngày sớm nhất: Thìn (07:00–08:59); màu hợp:…

Ban biên tập

4 phút đọc

Cập nhật
🐍Tử vi tuổi Tỵ ngày 10/10/2026

Ngày 10/10/2026 (1/9 âm lịch) là ngày Đinh Tỵ. Người tuổi Tỵ (cầm tinh con rắn) trùng với ngày (phục ngâm), mọi việc giữ ở mức ổn định.

Tóm tắt nhanh: vận khí 3/5; giờ tốt ban ngày sớm nhất: Thìn (07:00–08:59); màu hợp: đỏ, hồng, cam, tím; số hợp: 2, 7; hướng Tài thần: Chính Đông; ngày hợp với: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Tổng quan: ★★★☆☆

Ngày trùng địa chi với tuổi bạn (phục ngâm). Theo sách xưa, ngày này mọi việc thường giậm chân tại chỗ, không xấu hẳn nhưng khó bứt phá; hợp với việc ôn lại, củng cố những gì đang làm hơn là mở việc mới.

Tình cảm có chút xáo trộn; chân thành sẽ hóa giải mọi khúc mắc.

Ngày Đinh Tỵ có gì đặc biệt

  • Âm lịch: ngày 1 tháng 9 năm Bính Ngọ; ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất.
  • Nạp âm: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Tiết khí: Hàn Lộ.
  • Thần trực nhật: Minh Đường, ngày hoàng đạo: gặp quý nhân, cầu công danh tốt.
  • Trực Nguy: ngày xấu, nên tránh việc lớn.
  • Sao Liễu (Liễu Thổ Chương): kỵ xây dựng, cưới hỏi, an táng.
  • Ngày lễ: Mùng 1.
  • Đánh giá chung: Bình thường (49/100 điểm).
  • Với tuổi Tỵ (hành Hỏa của địa chi): hành của tuổi sinh cho hành của ngày, dễ hao sức, nên làm vừa sức.

Công việc

Không nên ký kết hay cam kết điều gì khi chưa đọc kỹ điều khoản. Việc gì chưa rõ, hãy hỏi lại cho chắc.

Tài lộc

Tránh mua sắm theo cảm hứng; so sánh giá và đợi thêm một hai ngày sẽ có lựa chọn tốt hơn.

Tình cảm

Dễ nảy sinh hiểu lầm vì những chuyện nhỏ. Bình tĩnh hỏi lại thay vì phỏng đoán ý người kia.

Sức khỏe

Chú ý đường tiêu hóa: ăn chín uống sôi, tránh đồ quá cay hoặc lạ miệng.

Màu sắc và con số may mắn

Địa chi Tỵ thuộc hành Hỏa. Màu bản mệnh là đỏ, hồng, cam, tím; màu của hành sinh ra nó (Mộc) là xanh lá, cũng mang lại may mắn. Nên hạn chế màu đen, xanh dương (hành Thủy khắc Hỏa). Con số hợp theo Hà Đồ: 2, 7 và 3, 8.

Việc nên làm và nên tránh hôm nay

  • Ngày hợp với: Cúng lễ, Việc nhỏ trong nhà.
  • Ngày kỵ: Leo cao, Đi thuyền, Khai trương, Xuất hành xa.

Giờ tốt và hướng xuất hành

  • Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59, Ngọc Đường); Thìn (07:00–08:59, Tư Mệnh); Ngọ (11:00–12:59, Thanh Long); Mùi (13:00–14:59, Minh Đường); Tuất (19:00–20:59, Kim Quỹ); Hợi (21:00–22:59, Kim Đường).
  • Giờ hắc đạo nên tránh khởi sự: Tý (23:00–00:59, Bạch Hổ); Dần (03:00–04:59, Thiên Lao); Mão (05:00–06:59, Huyền Vũ); Tỵ (09:00–10:59, Câu Trận); Thân (15:00–16:59, Thiên Hình); Dậu (17:00–18:59, Chu Tước).
  • Giờ xuất hành tốt (Lý Thuần Phong): Dần (03:00–04:59) giờ Tiểu Cát; Thìn (07:00–08:59) giờ Đại An; Tỵ (09:00–10:59) giờ Tốc Hỷ; Thân (15:00–16:59) giờ Tiểu Cát; Tuất (19:00–20:59) giờ Đại An; Hợi (21:00–22:59) giờ Tốc Hỷ.
  • Ngày xuất hành (Khổng Minh): Chu Tước. Xấu: xuất hành, cầu tài không được, dễ mất của, kiện tụng thua.
  • Hướng Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông.

Tuổi hợp và kỵ trong ngày

  • Tam hợp với ngày: tuổi Sửu, Dậu; lục hợp: tuổi Thân.
  • Xung với ngày: tuổi Hợi; hình: Thân, Dần; hại: tuổi Dần.
  • Xung khắc nặng nhất (cả can lẫn chi): người sinh năm Tân Hợi, Quý Hợi.

Lời khuyên cho tuổi Tỵ

Tài lộc khởi sắc nhẹ; nên ghi chép chi tiêu để giữ được tiền. Xem thêm tử vi tuổi Tỵ hôm nay, ngày mai và cả tuần, lịch ngày 10/10/2026 hoặc chọn ngày tốt theo tuổi.

Tử vi hằng ngày dựa trên quan hệ can chi giữa ngày và tuổi theo quan niệm dân gian, mang tính tham khảo.

Bài viết liên quan

Tử vi tuổi Tỵ ngày 10/10/2026 · Tìm Ngày Tốt