Lịch âm ngày 09/07/2009 — Thứ Năm
Thứ Năm, ngày 09/07/2009 dương lịch là ngày 17/5 (nhuận) âm lịch năm Kỷ Sửu, ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Thành, Sao Tỉnh, được đánh giá rất tốt (91/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Năm
9
Tháng 7 năm 2009
Âm lịch
17/5nhuận
Ngày 17 · tháng thiếu · năm Kỷ Sửu (Trâu)
Ngày Ất Mão · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Sửu
Nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) · Tiết khí: Tiểu Thử
Tốt cho xây dựng, khai trương.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Khai trương
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Ký kết
- Nhập học
Việc nên tránh
- Kiện tụng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Bính Tý · Tư Mệnh
Giờ Sửu01:00–02:59
Đinh Sửu · Câu Trận
Giờ Dần03:00–04:59
Mậu Dần · Thanh Long
Giờ Mão05:00–06:59
Kỷ Mão · Minh Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Canh Thìn · Thiên Hình
Giờ Tỵ09:00–10:59
Tân Tỵ · Chu Tước
Giờ Ngọ11:00–12:59
Nhâm Ngọ · Kim Quỹ
Giờ Mùi13:00–14:59
Quý Mùi · Kim Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Giáp Thân · Bạch Hổ
Giờ Dậu17:00–18:59
Ất Dậu · Ngọc Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Bính Tuất · Thiên Lao
Giờ Hợi21:00–22:59
Đinh Hợi · Huyền Vũ
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo (xấu)
Xấu: xuất hành cầu tài nên tránh; có được cũng tốn kém, tranh chấp dễ thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Thành
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) (cát tú)
- Tốt cho xây dựng, thi cử, đào giếng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mùi, Hợi
- Lục hợp
- Tuất
- Tương xung
- Dậu
- Tương hình · hại
- Tý · Thìn
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Kỷ Dậu, Tân Dậu
Thông tin ngày 09/07/2009 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 09/07/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 09/07/2009 dương lịch là ngày 17 tháng 5 nhuận năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Ất Mão, tiết Tiểu Thử.
Ngày 09/07/2009 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 09/07/2009 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Thành, đánh giá chung rất tốt với 91/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 09/07/2009 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 09/07/2009 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 09/07/2009 kỵ tuổi nào?
Ngày Ất Mão xung với tuổi Dậu, khắc các tuổi Kỷ Dậu, Tân Dậu. Các tuổi hợp với ngày là Mùi, Hợi, Tuất.
Ngày 09/07/2009 nên làm gì?
Ngày 09/07/2009 hợp với các việc: Khai trương, Cưới hỏi, Nhập trạch, Ký kết, Nhập học. Nên tránh: Kiện tụng.