Lịch âm ngày 12/07/2009 — Chủ Nhật

Chủ Nhật, ngày 12/07/2009 dương lịch là ngày 20/5 (nhuận) âm lịch năm Kỷ Sửu, ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Bế, Sao Tinh, được đánh giá rất xấu (24/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Chủ Nhật

12

Tháng 7 năm 2009

Âm lịch

20/5nhuận

Ngày 20 · tháng thiếu · năm Kỷ Sửu (Trâu)

Ngày Mậu Ngọ · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Sửu

Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Tiểu Thử

Ngày hắc đạo · Thiên LaoRất xấuĐiểm ngày: 24/100

Mọi việc dễ bế tắc.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Đắp đê, lấp hố
  • Xây tường rào

Việc nên tránh

  • Khai trương
  • Nhậm chức
  • Chữa mắt
  • Xuất hành

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Nhâm Tý · Kim Quỹ

Giờ Sửu01:00–02:59

Quý Sửu · Kim Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Giáp Dần · Bạch Hổ

Giờ Mão05:00–06:59

Ất Mão · Ngọc Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Bính Thìn · Thiên Lao

Giờ Tỵ09:00–10:59

Đinh Tỵ · Huyền Vũ

Giờ Ngọ11:00–12:59

Mậu Ngọ · Tư Mệnh

Giờ Mùi13:00–14:59

Kỷ Mùi · Câu Trận

Giờ Thân15:00–16:59

Canh Thân · Thanh Long

Giờ Dậu17:00–18:59

Tân Dậu · Minh Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Nhâm Tuất · Thiên Hình

Giờ Hợi21:00–22:59

Quý Hợi · Chu Tước

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tài (tốt)

Tốt: nên đi cầu tài, gặp người giúp, mọi việc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tuyệt Lộ23:00–00:59

Giờ Tý

Đại An01:00–02:59

Giờ Sửu

Tốc Hỷ03:00–04:59

Giờ Dần

Lưu Niên05:00–06:59

Giờ Mão

Xích Khẩu07:00–08:59

Giờ Thìn

Tiểu Cát09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tuyệt Lộ11:00–12:59

Giờ Ngọ

Đại An13:00–14:59

Giờ Mùi

Tốc Hỷ15:00–16:59

Giờ Thân

Lưu Niên17:00–18:59

Giờ Dậu

Xích Khẩu19:00–20:59

Giờ Tuất

Tiểu Cát21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Bắc (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Bế
Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) (hung tú)
Kỵ cưới hỏi, mở cửa; tốt cho xây phòng mới.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Dần, Tuất
Lục hợp
Mùi
Tương xung
Tý
Tương hình · hại
Ngọ · Sửu
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Giáp Tý, Nhâm Tý

Thông tin ngày 12/07/2009 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/07/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/07/2009 dương lịch là ngày 20 tháng 5 nhuận năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tiết Tiểu Thử.

Ngày 12/07/2009 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12/07/2009 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Bế, đánh giá chung rất xấu với 24/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 12/07/2009 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 12/07/2009 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 12/07/2009 kỵ tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung với tuổi Tý, khắc các tuổi Giáp Tý, Nhâm Tý. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Tuất, Mùi.

Ngày 12/07/2009 nên làm gì?

Ngày 12/07/2009 hợp với các việc: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào. Nên tránh: Khai trương, Nhậm chức, Chữa mắt, Xuất hành.