Lịch âm ngày 30/09/2009 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 30/09/2009 dương lịch là ngày 12/8 âm lịch năm Kỷ Sửu, ngày Mậu Dần, tháng Quý Dậu. Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Chấp, Sao Sâm, được đánh giá tốt (75/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Thứ Tư
30
Tháng 9 năm 2009
Âm lịch
12/8
Ngày 12 · tháng thiếu · năm Kỷ Sửu (Trâu)
Ngày Mậu Dần · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Sửu
Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) · Tiết khí: Thu Phân
Mọi việc hanh thông.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Xây dựng
- Tuyển người
- Trồng cây
Việc nên tránh
- Xuất hành
- Di chuyển
- Mở kho
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Nhâm Tý · Thanh Long
Giờ Sửu01:00–02:59
Quý Sửu · Minh Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Giáp Dần · Thiên Hình
Giờ Mão05:00–06:59
Ất Mão · Chu Tước
Giờ Thìn07:00–08:59
Bính Thìn · Kim Quỹ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Đinh Tỵ · Kim Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Mậu Ngọ · Bạch Hổ
Giờ Mùi13:00–14:59
Kỷ Mùi · Ngọc Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Canh Thân · Thiên Lao
Giờ Dậu17:00–18:59
Tân Dậu · Huyền Vũ
Giờ Tuất19:00–20:59
Nhâm Tuất · Tư Mệnh
Giờ Hợi21:00–22:59
Quý Hợi · Câu Trận
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tài (tốt)
Tốt: nên đi cầu tài, gặp người giúp, mọi việc thuận lợi.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An23:00–00:59
Giờ Tý
Tốc Hỷ01:00–02:59
Giờ Sửu
Lưu Niên03:00–04:59
Giờ Dần
Xích Khẩu05:00–06:59
Giờ Mão
Tiểu Cát07:00–08:59
Giờ Thìn
Tuyệt Lộ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Đại An11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tốc Hỷ13:00–14:59
Giờ Mùi
Lưu Niên15:00–16:59
Giờ Thân
Xích Khẩu17:00–18:59
Giờ Dậu
Tiểu Cát19:00–20:59
Giờ Tuất
Tuyệt Lộ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Bắc (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Chấp
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) (cát tú)
- Tốt cho xây dựng, nhậm chức, buôn bán.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Ngọ, Tuất
- Lục hợp
- Hợi
- Tương xung
- Thân
- Tương hình · hại
- Tỵ, Thân · Tỵ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Giáp Thân, Nhâm Thân
Thông tin ngày 30/09/2009 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/09/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30/09/2009 dương lịch là ngày 12 tháng 8 năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Mậu Dần, tiết Thu Phân.
Ngày 30/09/2009 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 30/09/2009 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Chấp, đánh giá chung tốt với 75/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 30/09/2009 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 30/09/2009 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày 30/09/2009 kỵ tuổi nào?
Ngày Mậu Dần xung với tuổi Thân, khắc các tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân. Các tuổi hợp với ngày là Ngọ, Tuất, Hợi.
Ngày 30/09/2009 nên làm gì?
Ngày 30/09/2009 hợp với các việc: Xây dựng, Tuyển người, Trồng cây. Nên tránh: Xuất hành, Di chuyển, Mở kho.