Lịch âm ngày 28/10/2009 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 28/10/2009 dương lịch là ngày 11/9 âm lịch năm Kỷ Sửu, ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Thành, Sao Sâm, được đánh giá tốt (66/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Tư
28
Tháng 10 năm 2009
Âm lịch
11/9
Ngày 11 · tháng đủ · năm Kỷ Sửu (Trâu)
Ngày Bính Ngọ · Tháng Giáp Tuất · Năm Kỷ Sửu
Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Thủy) · Tiết khí: Sương Giáng
Dễ vướng kiện tụng, hình phạt.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Khai trương
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Ký kết
- Nhập học
Việc nên tránh
- Kiện tụng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp (tốt)
Tốt: cầu tài được, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An23:00–00:59
Giờ Tý
Tốc Hỷ01:00–02:59
Giờ Sửu
Lưu Niên03:00–04:59
Giờ Dần
Xích Khẩu05:00–06:59
Giờ Mão
Tiểu Cát07:00–08:59
Giờ Thìn
Tuyệt Lộ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Đại An11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tốc Hỷ13:00–14:59
Giờ Mùi
Lưu Niên15:00–16:59
Giờ Thân
Xích Khẩu17:00–18:59
Giờ Dậu
Tiểu Cát19:00–20:59
Giờ Tuất
Tuyệt Lộ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Thành
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) (cát tú)
- Tốt cho xây dựng, nhậm chức, buôn bán.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Dần, Tuất
- Lục hợp
- Mùi
- Tương xung
- Tý
- Tương hình · hại
- Ngọ · Sửu
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Canh Tý, Nhâm Tý
Thông tin ngày 28/10/2009 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/10/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28/10/2009 dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Bính Ngọ, tiết Sương Giáng.
Ngày 28/10/2009 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 28/10/2009 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Thành, đánh giá chung tốt với 66/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 28/10/2009 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 28/10/2009 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 28/10/2009 kỵ tuổi nào?
Ngày Bính Ngọ xung với tuổi Tý, khắc các tuổi Canh Tý, Nhâm Tý. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Tuất, Mùi.
Ngày 28/10/2009 nên làm gì?
Ngày 28/10/2009 hợp với các việc: Khai trương, Cưới hỏi, Nhập trạch, Ký kết, Nhập học. Nên tránh: Kiện tụng.