Lịch âm ngày 23/11/2009 — Thứ Hai
Thứ Hai, ngày 23/11/2009 dương lịch là ngày 7/10 âm lịch năm Kỷ Sửu, ngày Nhâm Thân, tháng Ất Hợi. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Thu, Sao Tất, được đánh giá xấu (38/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Thứ Hai
23
Tháng 11 năm 2009
Âm lịch
7/10
Mùng 7 · tháng thiếu · năm Kỷ Sửu (Trâu)
Ngày Nhâm Thân · Tháng Ất Hợi · Năm Kỷ Sửu
Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) · Tiết khí: Tiểu Tuyết
Dễ vướng kiện tụng, hình phạt.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Việc nên làm
- Thu tiền, đòi nợ
- Nhập kho, nạp tài
- Thu hoạch
Việc nên tránh
- Khai trương lớn
- An táng
- Cưới hỏi lớn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Canh Tý · Thanh Long
Giờ Sửu01:00–02:59
Tân Sửu · Minh Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Nhâm Dần · Thiên Hình
Giờ Mão05:00–06:59
Quý Mão · Chu Tước
Giờ Thìn07:00–08:59
Giáp Thìn · Kim Quỹ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Ất Tỵ · Kim Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Bính Ngọ · Bạch Hổ
Giờ Mùi13:00–14:59
Đinh Mùi · Ngọc Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Mậu Thân · Thiên Lao
Giờ Dậu17:00–18:59
Kỷ Dậu · Huyền Vũ
Giờ Tuất19:00–20:59
Canh Tuất · Tư Mệnh
Giờ Hợi21:00–22:59
Tân Hợi · Câu Trận
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Đường Phong (tốt)
Rất tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài như ý, gặp quý nhân giúp đỡ.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu23:00–00:59
Giờ Tý
Tiểu Cát01:00–02:59
Giờ Sửu
Tuyệt Lộ03:00–04:59
Giờ Dần
Đại An05:00–06:59
Giờ Mão
Tốc Hỷ07:00–08:59
Giờ Thìn
Lưu Niên09:00–10:59
Giờ Tỵ
Xích Khẩu11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tiểu Cát13:00–14:59
Giờ Mùi
Tuyệt Lộ15:00–16:59
Giờ Thân
Đại An17:00–18:59
Giờ Dậu
Tốc Hỷ19:00–20:59
Giờ Tuất
Lưu Niên21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Tây (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Thu
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) (cát tú)
- Tốt cho xây dựng, cưới hỏi, ruộng vườn.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tý, Thìn
- Lục hợp
- Tỵ
- Tương xung
- Dần
- Tương hình · hại
- Dần, Tỵ · Hợi
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Bính Dần, Mậu Dần
Thông tin ngày 23/11/2009 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/11/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23/11/2009 dương lịch là ngày 7 tháng 10 năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Nhâm Thân, tiết Tiểu Tuyết.
Ngày 23/11/2009 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 23/11/2009 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Thu, đánh giá chung xấu với 38/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 23/11/2009 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 23/11/2009 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày 23/11/2009 kỵ tuổi nào?
Ngày Nhâm Thân xung với tuổi Dần, khắc các tuổi Bính Dần, Mậu Dần. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thìn, Tỵ.
Ngày 23/11/2009 nên làm gì?
Ngày 23/11/2009 hợp với các việc: Thu tiền, đòi nợ, Nhập kho, nạp tài, Thu hoạch. Nên tránh: Khai trương lớn, An táng, Cưới hỏi lớn.