Lịch âm ngày 01/07/2010 — Thứ Năm

Thứ Năm, ngày 01/07/2010 dương lịch là ngày 20/5 âm lịch năm Canh Dần, ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Ngọ. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Phá, Sao Khuê, được đánh giá xấu (41/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Thứ Năm

1

Tháng 7 năm 2010

Âm lịch

20/5

Ngày 20 · tháng đủ · năm Canh Dần (Hổ)

Ngày Nhâm Tý · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Dần

Nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) · Tiết khí: Hạ Chí

Ngày hoàng đạo · Kim QuỹXấuĐiểm ngày: 41/100

Tốt cho cưới hỏi, cầu tài.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Chữa bệnh

Việc nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết
  • Nhập trạch
  • Xuất hành

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Canh Tý · Kim Quỹ

Giờ Sửu01:00–02:59

Tân Sửu · Kim Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Nhâm Dần · Bạch Hổ

Giờ Mão05:00–06:59

Quý Mão · Ngọc Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Giáp Thìn · Thiên Lao

Giờ Tỵ09:00–10:59

Ất Tỵ · Huyền Vũ

Giờ Ngọ11:00–12:59

Bính Ngọ · Tư Mệnh

Giờ Mùi13:00–14:59

Đinh Mùi · Câu Trận

Giờ Thân15:00–16:59

Mậu Thân · Thanh Long

Giờ Dậu17:00–18:59

Kỷ Dậu · Minh Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Canh Tuất · Thiên Hình

Giờ Hợi21:00–22:59

Tân Hợi · Chu Tước

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tài (tốt)

Tốt: nên đi cầu tài, gặp người giúp, mọi việc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tuyệt Lộ23:00–00:59

Giờ Tý

Đại An01:00–02:59

Giờ Sửu

Tốc Hỷ03:00–04:59

Giờ Dần

Lưu Niên05:00–06:59

Giờ Mão

Xích Khẩu07:00–08:59

Giờ Thìn

Tiểu Cát09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tuyệt Lộ11:00–12:59

Giờ Ngọ

Đại An13:00–14:59

Giờ Mùi

Tốc Hỷ15:00–16:59

Giờ Thân

Lưu Niên17:00–18:59

Giờ Dậu

Xích Khẩu19:00–20:59

Giờ Tuất

Tiểu Cát21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Tây (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Phá
Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) (hung tú)
Tốt cho xây dựng; kỵ khai trương, an táng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Thìn, Thân
Lục hợp
Sửu
Tương xung
Ngọ
Tương hình · hại
Mão · Mùi
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Bính Ngọ, Mậu Ngọ

Thông tin ngày 01/07/2010 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 01/07/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 01/07/2010 dương lịch là ngày 20 tháng 5 năm Canh Dần âm lịch, ngày Nhâm Tý, tiết Hạ Chí.

Ngày 01/07/2010 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 01/07/2010 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Phá, đánh giá chung xấu với 41/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 01/07/2010 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 01/07/2010 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 01/07/2010 kỵ tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với tuổi Ngọ, khắc các tuổi Bính Ngọ, Mậu Ngọ. Các tuổi hợp với ngày là Thìn, Thân, Sửu.

Ngày 01/07/2010 nên làm gì?

Ngày 01/07/2010 hợp với các việc: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành.

Lịch âm 01/07/2010 – ngày Nhâm Tý, hoàng đạo · Tìm Ngày Tốt