Lịch âm ngày 15/10/2010 — Thứ Sáu

Thứ Sáu, ngày 15/10/2010 dương lịch là ngày 8/9 âm lịch năm Canh Dần, ngày Mậu Tuất, tháng Bính Tuất. Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Kiến, Sao Ngưu, được đánh giá xấu (40/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Sáu

15

Tháng 10 năm 2010

Âm lịch

8/9

Mùng 8 · tháng thiếu · năm Canh Dần (Hổ)

Ngày Mậu Tuất · Tháng Bính Tuất · Năm Canh Dần

Nạp âm: Bình Địa Mộc (Mộc) · Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày hắc đạo · Bạch HổXấuĐiểm ngày: 40/100

Kỵ an táng, đề phòng tai nạn.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Xuất hành
  • Nhậm chức
  • Gặp đối tác

Việc nên tránh

  • Động thổ
  • Đào giếng
  • An táng

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Nhâm Tý · Thiên Lao

Giờ Sửu01:00–02:59

Quý Sửu · Huyền Vũ

Giờ Dần03:00–04:59

Giáp Dần · Tư Mệnh

Giờ Mão05:00–06:59

Ất Mão · Câu Trận

Giờ Thìn07:00–08:59

Bính Thìn · Thanh Long

Giờ Tỵ09:00–10:59

Đinh Tỵ · Minh Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Mậu Ngọ · Thiên Hình

Giờ Mùi13:00–14:59

Kỷ Mùi · Chu Tước

Giờ Thân15:00–16:59

Canh Thân · Kim Quỹ

Giờ Dậu17:00–18:59

Tân Dậu · Kim Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Nhâm Tuất · Bạch Hổ

Giờ Hợi21:00–22:59

Quý Hợi · Ngọc Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc (xấu)

Xấu: đi xa không nên, cầu tài không được, kiện cáo dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Xích Khẩu23:00–00:59

Giờ Tý

Tiểu Cát01:00–02:59

Giờ Sửu

Tuyệt Lộ03:00–04:59

Giờ Dần

Đại An05:00–06:59

Giờ Mão

Tốc Hỷ07:00–08:59

Giờ Thìn

Lưu Niên09:00–10:59

Giờ Tỵ

Xích Khẩu11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tiểu Cát13:00–14:59

Giờ Mùi

Tuyệt Lộ15:00–16:59

Giờ Thân

Đại An17:00–18:59

Giờ Dậu

Tốc Hỷ19:00–20:59

Giờ Tuất

Lưu Niên21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Bắc (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Kiến
Ngày tốt cho nhiều việc.
Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) (hung tú)
Kỵ cưới hỏi, xây dựng, mở cửa.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Dần, Ngọ
Lục hợp
Mão
Tương xung
Thìn
Tương hình · hại
Mùi, Sửu · Dậu
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Giáp Thìn, Nhâm Thìn

Thông tin ngày 15/10/2010 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/10/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/10/2010 dương lịch là ngày 8 tháng 9 năm Canh Dần âm lịch, ngày Mậu Tuất, tiết Hàn Lộ.

Ngày 15/10/2010 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15/10/2010 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Kiến, đánh giá chung xấu với 40/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 15/10/2010 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 15/10/2010 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 15/10/2010 kỵ tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với tuổi Thìn, khắc các tuổi Giáp Thìn, Nhâm Thìn. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Ngọ, Mão.

Ngày 15/10/2010 nên làm gì?

Ngày 15/10/2010 hợp với các việc: Xuất hành, Nhậm chức, Gặp đối tác. Nên tránh: Động thổ, Đào giếng, An táng.