Lịch âm ngày 10/11/2010 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 10/11/2010 dương lịch là ngày 5/10 âm lịch năm Canh Dần, ngày Giáp Tý, tháng Đinh Hợi. Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Trừ, Sao Cơ, được đánh giá xấu (38/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Tư
10
Tháng 11 năm 2010
Âm lịch
5/10
Mùng 5 · tháng đủ · năm Canh Dần (Hổ)
Ngày Giáp Tý · Tháng Đinh Hợi · Năm Canh Dần
Nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) · Tiết khí: Lập Đông
Kỵ an táng, đề phòng tai nạn.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Nguyệt Kỵ: "mùng năm, mười bốn, hai ba — đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn"
Việc nên làm
- Chữa bệnh
- Dọn dẹp, tẩy uế
- Cắt bỏ việc cũ
Việc nên tránh
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Xuất vốn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Giáp Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Ất Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Bính Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Đinh Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Mậu Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Kỷ Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Canh Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Tân Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Nhâm Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Quý Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Giáp Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Ất Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc (xấu)
Rất xấu: ra đi dễ gặp hại, mất của; nên tránh đi xa.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ23:00–00:59
Giờ Tý
Lưu Niên01:00–02:59
Giờ Sửu
Xích Khẩu03:00–04:59
Giờ Dần
Tiểu Cát05:00–06:59
Giờ Mão
Tuyệt Lộ07:00–08:59
Giờ Thìn
Đại An09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tốc Hỷ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Lưu Niên13:00–14:59
Giờ Mùi
Xích Khẩu15:00–16:59
Giờ Thân
Tiểu Cát17:00–18:59
Giờ Dậu
Tuyệt Lộ19:00–20:59
Giờ Tuất
Đại An21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Trừ
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) (cát tú)
- Tốt cho khai trương, xây dựng, nhập trạch.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Thìn, Thân
- Lục hợp
- Sửu
- Tương xung
- Ngọ
- Tương hình · hại
- Mão · Mùi
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Thông tin ngày 10/11/2010 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/11/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10/11/2010 dương lịch là ngày 5 tháng 10 năm Canh Dần âm lịch, ngày Giáp Tý, tiết Lập Đông.
Ngày 10/11/2010 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10/11/2010 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Trừ, đánh giá chung xấu với 38/100 điểm. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ: "mùng năm, mười bốn, hai ba — đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn".
Giờ hoàng đạo ngày 10/11/2010 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 10/11/2010 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 10/11/2010 kỵ tuổi nào?
Ngày Giáp Tý xung với tuổi Ngọ, khắc các tuổi Mậu Ngọ, Canh Ngọ. Các tuổi hợp với ngày là Thìn, Thân, Sửu.
Ngày 10/11/2010 nên làm gì?
Ngày 10/11/2010 hợp với các việc: Chữa bệnh, Dọn dẹp, tẩy uế, Cắt bỏ việc cũ. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất vốn.