Lịch âm ngày 15/04/2011 — Thứ Sáu

Thứ Sáu, ngày 15/04/2011 dương lịch là ngày 13/3 âm lịch năm Tân Mão, ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Thành, Sao Quỷ, được đánh giá xấu (36/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Thứ Sáu

15

Tháng 4 năm 2011

Âm lịch

13/3

Ngày 13 · tháng đủ · năm Tân Mão (Mèo)

Ngày Canh Tý · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Mão

Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Thổ) · Tiết khí: Thanh Minh

Ngày hắc đạo · Thiên LaoXấuĐiểm ngày: 36/100

Mọi việc dễ bế tắc.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

  • Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Việc nên làm

  • Khai trương
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Ký kết
  • Nhập học

Việc nên tránh

  • Kiện tụng

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Bính Tý · Kim Quỹ

Giờ Sửu01:00–02:59

Đinh Sửu · Kim Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Mậu Dần · Bạch Hổ

Giờ Mão05:00–06:59

Kỷ Mão · Ngọc Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Canh Thìn · Thiên Lao

Giờ Tỵ09:00–10:59

Tân Tỵ · Huyền Vũ

Giờ Ngọ11:00–12:59

Nhâm Ngọ · Tư Mệnh

Giờ Mùi13:00–14:59

Quý Mùi · Câu Trận

Giờ Thân15:00–16:59

Giáp Thân · Thanh Long

Giờ Dậu17:00–18:59

Ất Dậu · Minh Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Bính Tuất · Thiên Hình

Giờ Hợi21:00–22:59

Đinh Hợi · Chu Tước

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ (xấu)

Xấu: hay gặp cãi cọ, việc xấu; không nên đi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên23:00–00:59

Giờ Tý

Xích Khẩu01:00–02:59

Giờ Sửu

Tiểu Cát03:00–04:59

Giờ Dần

Tuyệt Lộ05:00–06:59

Giờ Mão

Đại An07:00–08:59

Giờ Thìn

Tốc Hỷ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Lưu Niên11:00–12:59

Giờ Ngọ

Xích Khẩu13:00–14:59

Giờ Mùi

Tiểu Cát15:00–16:59

Giờ Thân

Tuyệt Lộ17:00–18:59

Giờ Dậu

Đại An19:00–20:59

Giờ Tuất

Tốc Hỷ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Thành
Ngày rất tốt cho việc lớn.
Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) (hung tú)
Kỵ hầu hết mọi việc, chỉ hợp an táng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Thìn, Thân
Lục hợp
Sửu
Tương xung
Ngọ
Tương hình · hại
Mão · Mùi
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Giáp Ngọ, Bính Ngọ

Thông tin ngày 15/04/2011 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/04/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/04/2011 dương lịch là ngày 13 tháng 3 năm Tân Mão âm lịch, ngày Canh Tý, tiết Thanh Minh.

Ngày 15/04/2011 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15/04/2011 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Thành, đánh giá chung xấu với 36/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 15/04/2011 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 15/04/2011 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 15/04/2011 kỵ tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung với tuổi Ngọ, khắc các tuổi Giáp Ngọ, Bính Ngọ. Các tuổi hợp với ngày là Thìn, Thân, Sửu.

Ngày 15/04/2011 nên làm gì?

Ngày 15/04/2011 hợp với các việc: Khai trương, Cưới hỏi, Nhập trạch, Ký kết, Nhập học. Nên tránh: Kiện tụng.

Lịch âm 15/04/2011 – ngày Canh Tý, hắc đạo · Tìm Ngày Tốt