Lịch âm ngày 08/05/2011 — Chủ Nhật

Chủ Nhật, ngày 08/05/2011 dương lịch là ngày 6/4 âm lịch năm Tân Mão, ngày Quý Hợi, tháng Quý Tỵ. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Phá, Sao Mão, được đánh giá xấu (41/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Chủ Nhật

8

Tháng 5 năm 2011

Âm lịch

6/4

Mùng 6 · tháng đủ · năm Tân Mão (Mèo)

Ngày Quý Hợi · Tháng Quý Tỵ · Năm Tân Mão

Nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) · Tiết khí: Lập Hạ

Ngày hoàng đạo · Kim ĐườngXấuĐiểm ngày: 41/100

Tốt cho xây dựng, khai trương.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Chữa bệnh

Việc nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết
  • Nhập trạch
  • Xuất hành

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Nhâm Tý · Bạch Hổ

Giờ Sửu01:00–02:59

Quý Sửu · Ngọc Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Giáp Dần · Thiên Lao

Giờ Mão05:00–06:59

Ất Mão · Huyền Vũ

Giờ Thìn07:00–08:59

Bính Thìn · Tư Mệnh

Giờ Tỵ09:00–10:59

Đinh Tỵ · Câu Trận

Giờ Ngọ11:00–12:59

Mậu Ngọ · Thanh Long

Giờ Mùi13:00–14:59

Kỷ Mùi · Minh Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Canh Thân · Thiên Hình

Giờ Dậu17:00–18:59

Tân Dậu · Chu Tước

Giờ Tuất19:00–20:59

Nhâm Tuất · Kim Quỹ

Giờ Hợi21:00–22:59

Quý Hợi · Kim Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương (tốt)

Tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người trên vừa lòng, việc làm được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên23:00–00:59

Giờ Tý

Xích Khẩu01:00–02:59

Giờ Sửu

Tiểu Cát03:00–04:59

Giờ Dần

Tuyệt Lộ05:00–06:59

Giờ Mão

Đại An07:00–08:59

Giờ Thìn

Tốc Hỷ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Lưu Niên11:00–12:59

Giờ Ngọ

Xích Khẩu13:00–14:59

Giờ Mùi

Tiểu Cát15:00–16:59

Giờ Thân

Tuyệt Lộ17:00–18:59

Giờ Dậu

Đại An19:00–20:59

Giờ Tuất

Tốc Hỷ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Bắc (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Phá
Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
Sao Mão (Mão Nhật Kê) (hung tú)
Kỵ xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Mão, Mùi
Lục hợp
Dần
Tương xung
Tỵ
Tương hình · hại
Hợi · Thân
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ

Thông tin ngày 08/05/2011 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 08/05/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 08/05/2011 dương lịch là ngày 6 tháng 4 năm Tân Mão âm lịch, ngày Quý Hợi, tiết Lập Hạ.

Ngày 08/05/2011 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 08/05/2011 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Phá, đánh giá chung xấu với 41/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 08/05/2011 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 08/05/2011 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 08/05/2011 kỵ tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với tuổi Tỵ, khắc các tuổi Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Mùi, Dần.

Ngày 08/05/2011 nên làm gì?

Ngày 08/05/2011 hợp với các việc: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành.

Lịch âm 08/05/2011 – ngày Quý Hợi, hoàng đạo · Tìm Ngày Tốt