Lịch âm ngày 17/07/2011 — Chủ Nhật
Chủ Nhật, ngày 17/07/2011 dương lịch là ngày 17/6 âm lịch năm Tân Mão, ngày Quý Dậu, tháng Ất Mùi. Đây là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Mãn, Sao Phòng, được đánh giá bình thường (58/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Chủ Nhật
17
Tháng 7 năm 2011
Âm lịch
17/6
Ngày 17 · tháng đủ · năm Tân Mão (Mèo)
Ngày Quý Dậu · Tháng Ất Mùi · Năm Tân Mão
Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) · Tiết khí: Tiểu Thử
Kỵ khởi công, dễ dây dưa.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cầu tài
- Khai trương
- Mở kho, nạp tài
Việc nên tránh
- Chữa bệnh
- Nhậm chức
- Kiện tụng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Nhâm Tý · Tư Mệnh
Giờ Sửu01:00–02:59
Quý Sửu · Câu Trận
Giờ Dần03:00–04:59
Giáp Dần · Thanh Long
Giờ Mão05:00–06:59
Ất Mão · Minh Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Bính Thìn · Thiên Hình
Giờ Tỵ09:00–10:59
Đinh Tỵ · Chu Tước
Giờ Ngọ11:00–12:59
Mậu Ngọ · Kim Quỹ
Giờ Mùi13:00–14:59
Kỷ Mùi · Kim Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Canh Thân · Bạch Hổ
Giờ Dậu17:00–18:59
Tân Dậu · Ngọc Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Nhâm Tuất · Thiên Lao
Giờ Hợi21:00–22:59
Quý Hợi · Huyền Vũ
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Chu Tước (xấu)
Xấu: xuất hành, cầu tài không được, dễ mất của, kiện tụng thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu23:00–00:59
Giờ Tý
Tiểu Cát01:00–02:59
Giờ Sửu
Tuyệt Lộ03:00–04:59
Giờ Dần
Đại An05:00–06:59
Giờ Mão
Tốc Hỷ07:00–08:59
Giờ Thìn
Lưu Niên09:00–10:59
Giờ Tỵ
Xích Khẩu11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tiểu Cát13:00–14:59
Giờ Mùi
Tuyệt Lộ15:00–16:59
Giờ Thân
Đại An17:00–18:59
Giờ Dậu
Tốc Hỷ19:00–20:59
Giờ Tuất
Lưu Niên21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Bắc (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Mãn
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) (cát tú)
- Tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Sửu, Tỵ
- Lục hợp
- Thìn
- Tương xung
- Mão
- Tương hình · hại
- Dậu · Tuất
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Đinh Mão, Kỷ Mão
Thông tin ngày 17/07/2011 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/07/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17/07/2011 dương lịch là ngày 17 tháng 6 năm Tân Mão âm lịch, ngày Quý Dậu, tiết Tiểu Thử.
Ngày 17/07/2011 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 17/07/2011 là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Mãn, đánh giá chung bình thường với 58/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 17/07/2011 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 17/07/2011 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 17/07/2011 kỵ tuổi nào?
Ngày Quý Dậu xung với tuổi Mão, khắc các tuổi Đinh Mão, Kỷ Mão. Các tuổi hợp với ngày là Sửu, Tỵ, Thìn.
Ngày 17/07/2011 nên làm gì?
Ngày 17/07/2011 hợp với các việc: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Nên tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.