Lịch âm ngày 28/09/2011 — Thứ Tư

Thứ Tư, ngày 28/09/2011 dương lịch là ngày 2/9 âm lịch năm Tân Mão, ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tuất. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Trừ, Sao Sâm, được đánh giá bình thường (50/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Tư

28

Tháng 9 năm 2011

Âm lịch

2/9

Mùng 2 · tháng đủ · năm Tân Mão (Mèo)

Ngày Bính Tuất · Tháng Mậu Tuất · Năm Tân Mão

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) · Tiết khí: Thu Phân

Ngày hắc đạo · Thiên LaoBình thườngĐiểm ngày: 50/100

Mọi việc dễ bế tắc.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Chữa bệnh
  • Dọn dẹp, tẩy uế
  • Cắt bỏ việc cũ

Việc nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Xuất vốn

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Mậu Tý · Thiên Lao

Giờ Sửu01:00–02:59

Kỷ Sửu · Huyền Vũ

Giờ Dần03:00–04:59

Canh Dần · Tư Mệnh

Giờ Mão05:00–06:59

Tân Mão · Câu Trận

Giờ Thìn07:00–08:59

Nhâm Thìn · Thanh Long

Giờ Tỵ09:00–10:59

Quý Tỵ · Minh Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Giáp Ngọ · Thiên Hình

Giờ Mùi13:00–14:59

Ất Mùi · Chu Tước

Giờ Thân15:00–16:59

Bính Thân · Kim Quỹ

Giờ Dậu17:00–18:59

Đinh Dậu · Kim Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Mậu Tuất · Bạch Hổ

Giờ Hợi21:00–22:59

Kỷ Hợi · Ngọc Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Đầu (tốt)

Tốt: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Xích Khẩu23:00–00:59

Giờ Tý

Tiểu Cát01:00–02:59

Giờ Sửu

Tuyệt Lộ03:00–04:59

Giờ Dần

Đại An05:00–06:59

Giờ Mão

Tốc Hỷ07:00–08:59

Giờ Thìn

Lưu Niên09:00–10:59

Giờ Tỵ

Xích Khẩu11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tiểu Cát13:00–14:59

Giờ Mùi

Tuyệt Lộ15:00–16:59

Giờ Thân

Đại An17:00–18:59

Giờ Dậu

Tốc Hỷ19:00–20:59

Giờ Tuất

Lưu Niên21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Trừ
Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) (cát tú)
Tốt cho xây dựng, nhậm chức, buôn bán.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Dần, Ngọ
Lục hợp
Mão
Tương xung
Thìn
Tương hình · hại
Mùi, Sửu · Dậu
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Canh Thìn, Nhâm Thìn

Thông tin ngày 28/09/2011 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/09/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/09/2011 dương lịch là ngày 2 tháng 9 năm Tân Mão âm lịch, ngày Bính Tuất, tiết Thu Phân.

Ngày 28/09/2011 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28/09/2011 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Trừ, đánh giá chung bình thường với 50/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 28/09/2011 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 28/09/2011 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 28/09/2011 kỵ tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với tuổi Thìn, khắc các tuổi Canh Thìn, Nhâm Thìn. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Ngọ, Mão.

Ngày 28/09/2011 nên làm gì?

Ngày 28/09/2011 hợp với các việc: Chữa bệnh, Dọn dẹp, tẩy uế, Cắt bỏ việc cũ. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất vốn.

Lịch âm 28/09/2011 – ngày Bính Tuất, hắc đạo · Tìm Ngày Tốt