Lịch âm ngày 01/11/2011 — Thứ Ba
Thứ Ba, ngày 01/11/2011 dương lịch là ngày 6/10 âm lịch năm Tân Mão, ngày Canh Thân, tháng Kỷ Hợi. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Khai, Sao Dực, được đánh giá tốt (73/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Thứ Ba
1
Tháng 11 năm 2011
Âm lịch
6/10
Mùng 6 · tháng thiếu · năm Tân Mão (Mèo)
Ngày Canh Thân · Tháng Kỷ Hợi · Năm Tân Mão
Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Mộc) · Tiết khí: Sương Giáng
Tốt cho cưới hỏi, cầu tài.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Khai trương
- Động thổ
- Cưới hỏi
- Nhập học
- Xuất hành
Việc nên tránh
- An táng
- Chôn cất
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Bính Tý · Thanh Long
Giờ Sửu01:00–02:59
Đinh Sửu · Minh Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Mậu Dần · Thiên Hình
Giờ Mão05:00–06:59
Kỷ Mão · Chu Tước
Giờ Thìn07:00–08:59
Canh Thìn · Kim Quỹ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Tân Tỵ · Kim Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Nhâm Ngọ · Bạch Hổ
Giờ Mùi13:00–14:59
Quý Mùi · Ngọc Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Giáp Thân · Thiên Lao
Giờ Dậu17:00–18:59
Ất Dậu · Huyền Vũ
Giờ Tuất19:00–20:59
Bính Tuất · Tư Mệnh
Giờ Hợi21:00–22:59
Đinh Hợi · Câu Trận
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Hảo Thương (tốt)
Tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người trên vừa lòng, việc làm được như ý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Khai
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Dực (Dực Hỏa Xà) (hung tú)
- Kỵ cưới hỏi, xây dựng, xuất hành.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tý, Thìn
- Lục hợp
- Tỵ
- Tương xung
- Dần
- Tương hình · hại
- Dần, Tỵ · Hợi
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Giáp Dần, Bính Dần
Thông tin ngày 01/11/2011 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 01/11/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 01/11/2011 dương lịch là ngày 6 tháng 10 năm Tân Mão âm lịch, ngày Canh Thân, tiết Sương Giáng.
Ngày 01/11/2011 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 01/11/2011 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Khai, đánh giá chung tốt với 73/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 01/11/2011 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 01/11/2011 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày 01/11/2011 kỵ tuổi nào?
Ngày Canh Thân xung với tuổi Dần, khắc các tuổi Giáp Dần, Bính Dần. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thìn, Tỵ.
Ngày 01/11/2011 nên làm gì?
Ngày 01/11/2011 hợp với các việc: Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Nhập học, Xuất hành. Nên tránh: An táng, Chôn cất.