Lịch âm ngày 12/12/2011 — Thứ Hai

Thứ Hai, ngày 12/12/2011 dương lịch là ngày 18/11 âm lịch năm Tân Mão, ngày Tân Sửu, tháng Canh Tý. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Trừ, Sao Nguy, được đánh giá bình thường (45/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Hai

12

Tháng 12 năm 2011

Âm lịch

18/11

Ngày 18 · tháng đủ · năm Tân Mão (Mèo)

Ngày Tân Sửu · Tháng Canh Tý · Năm Tân Mão

Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Thổ) · Tiết khí: Đại Tuyết

Ngày hoàng đạo · Kim ĐườngBình thườngĐiểm ngày: 45/100

Tốt cho xây dựng, khai trương.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

  • Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Việc nên làm

  • Chữa bệnh
  • Dọn dẹp, tẩy uế
  • Cắt bỏ việc cũ

Việc nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Xuất vốn

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Mậu Tý · Thiên Hình

Giờ Sửu01:00–02:59

Kỷ Sửu · Chu Tước

Giờ Dần03:00–04:59

Canh Dần · Kim Quỹ

Giờ Mão05:00–06:59

Tân Mão · Kim Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Nhâm Thìn · Bạch Hổ

Giờ Tỵ09:00–10:59

Quý Tỵ · Ngọc Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Giáp Ngọ · Thiên Lao

Giờ Mùi13:00–14:59

Ất Mùi · Huyền Vũ

Giờ Thân15:00–16:59

Bính Thân · Tư Mệnh

Giờ Dậu17:00–18:59

Đinh Dậu · Câu Trận

Giờ Tuất19:00–20:59

Mậu Tuất · Thanh Long

Giờ Hợi21:00–22:59

Kỷ Hợi · Minh Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn (tốt)

Tốt: đi làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Xích Khẩu23:00–00:59

Giờ Tý

Tiểu Cát01:00–02:59

Giờ Sửu

Tuyệt Lộ03:00–04:59

Giờ Dần

Đại An05:00–06:59

Giờ Mão

Tốc Hỷ07:00–08:59

Giờ Thìn

Lưu Niên09:00–10:59

Giờ Tỵ

Xích Khẩu11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tiểu Cát13:00–14:59

Giờ Mùi

Tuyệt Lộ15:00–16:59

Giờ Thân

Đại An17:00–18:59

Giờ Dậu

Tốc Hỷ19:00–20:59

Giờ Tuất

Lưu Niên21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Trừ
Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) (hung tú)
Kỵ dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Tỵ, Dậu
Lục hợp
Tý
Tương xung
Mùi
Tương hình · hại
Tuất, Mùi · Ngọ
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Ất Mùi, Đinh Mùi

Thông tin ngày 12/12/2011 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/12/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/12/2011 dương lịch là ngày 18 tháng 11 năm Tân Mão âm lịch, ngày Tân Sửu, tiết Đại Tuyết.

Ngày 12/12/2011 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12/12/2011 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Trừ, đánh giá chung bình thường với 45/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 12/12/2011 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 12/12/2011 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 12/12/2011 kỵ tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với tuổi Mùi, khắc các tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi. Các tuổi hợp với ngày là Tỵ, Dậu, Tý.

Ngày 12/12/2011 nên làm gì?

Ngày 12/12/2011 hợp với các việc: Chữa bệnh, Dọn dẹp, tẩy uế, Cắt bỏ việc cũ. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất vốn.