Lịch âm ngày 01/09/2012 — Thứ Bảy
Thứ Bảy, ngày 01/09/2012 dương lịch là ngày 16/7 âm lịch năm Nhâm Thìn, ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thân. Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Chấp, Sao Liễu, được đánh giá bình thường (57/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Bảy
1
Tháng 9 năm 2012
Âm lịch
16/7
Ngày 16 · tháng đủ · năm Nhâm Thìn (Rồng)
Ngày Ất Sửu · Tháng Mậu Thân · Năm Nhâm Thìn
Nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) · Tiết khí: Xử Thử
Gặp quý nhân, cầu công danh tốt.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Xây dựng
- Tuyển người
- Trồng cây
Việc nên tránh
- Xuất hành
- Di chuyển
- Mở kho
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Bính Tý · Thiên Hình
Giờ Sửu01:00–02:59
Đinh Sửu · Chu Tước
Giờ Dần03:00–04:59
Mậu Dần · Kim Quỹ
Giờ Mão05:00–06:59
Kỷ Mão · Kim Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Canh Thìn · Bạch Hổ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Tân Tỵ · Ngọc Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Nhâm Ngọ · Thiên Lao
Giờ Mùi13:00–14:59
Quý Mùi · Huyền Vũ
Giờ Thân15:00–16:59
Giáp Thân · Tư Mệnh
Giờ Dậu17:00–18:59
Ất Dậu · Câu Trận
Giờ Tuất19:00–20:59
Bính Tuất · Thanh Long
Giờ Hợi21:00–22:59
Đinh Hợi · Minh Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thuần Dương (tốt)
Tốt: đi và về đều thuận, có người giúp, cầu tài được như ý, tranh luận thường thắng.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu23:00–00:59
Giờ Tý
Tiểu Cát01:00–02:59
Giờ Sửu
Tuyệt Lộ03:00–04:59
Giờ Dần
Đại An05:00–06:59
Giờ Mão
Tốc Hỷ07:00–08:59
Giờ Thìn
Lưu Niên09:00–10:59
Giờ Tỵ
Xích Khẩu11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tiểu Cát13:00–14:59
Giờ Mùi
Tuyệt Lộ15:00–16:59
Giờ Thân
Đại An17:00–18:59
Giờ Dậu
Tốc Hỷ19:00–20:59
Giờ Tuất
Lưu Niên21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Chấp
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) (hung tú)
- Kỵ xây dựng, cưới hỏi, an táng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tỵ, Dậu
- Lục hợp
- Tý
- Tương xung
- Mùi
- Tương hình · hại
- Tuất, Mùi · Ngọ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Kỷ Mùi, Tân Mùi
Thông tin ngày 01/09/2012 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 01/09/2012 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 01/09/2012 dương lịch là ngày 16 tháng 7 năm Nhâm Thìn âm lịch, ngày Ất Sửu, tiết Xử Thử.
Ngày 01/09/2012 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 01/09/2012 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Chấp, đánh giá chung bình thường với 57/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 01/09/2012 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 01/09/2012 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 01/09/2012 kỵ tuổi nào?
Ngày Ất Sửu xung với tuổi Mùi, khắc các tuổi Kỷ Mùi, Tân Mùi. Các tuổi hợp với ngày là Tỵ, Dậu, Tý.
Ngày 01/09/2012 nên làm gì?
Ngày 01/09/2012 hợp với các việc: Xây dựng, Tuyển người, Trồng cây. Nên tránh: Xuất hành, Di chuyển, Mở kho.