Lịch âm ngày 14/09/2012 — Thứ Sáu

Thứ Sáu, ngày 14/09/2012 dương lịch là ngày 29/7 âm lịch năm Nhâm Thìn, ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thân. Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Chấp, Sao Ngưu, được đánh giá bình thường (45/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

Thứ Sáu

14

Tháng 9 năm 2012

Âm lịch

29/7

Ngày 29 · tháng đủ · năm Nhâm Thìn (Rồng)

Ngày Mậu Dần · Tháng Mậu Thân · Năm Nhâm Thìn

Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) · Tiết khí: Bạch Lộ

Ngày hoàng đạo · Thanh LongBình thườngĐiểm ngày: 45/100

Mọi việc hanh thông.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

  • Ngày Dương Công Kỵ: trăm sự nên tránh

Việc nên làm

  • Xây dựng
  • Tuyển người
  • Trồng cây

Việc nên tránh

  • Xuất hành
  • Di chuyển
  • Mở kho

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Nhâm Tý · Thanh Long

Giờ Sửu01:00–02:59

Quý Sửu · Minh Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Giáp Dần · Thiên Hình

Giờ Mão05:00–06:59

Ất Mão · Chu Tước

Giờ Thìn07:00–08:59

Bính Thìn · Kim Quỹ

Giờ Tỵ09:00–10:59

Đinh Tỵ · Kim Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Mậu Ngọ · Bạch Hổ

Giờ Mùi13:00–14:59

Kỷ Mùi · Ngọc Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Canh Thân · Thiên Lao

Giờ Dậu17:00–18:59

Tân Dậu · Huyền Vũ

Giờ Tuất19:00–20:59

Nhâm Tuất · Tư Mệnh

Giờ Hợi21:00–22:59

Quý Hợi · Câu Trận

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc (xấu)

Rất xấu: ra đi dễ gặp hại, mất của; nên tránh đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát23:00–00:59

Giờ Tý

Tuyệt Lộ01:00–02:59

Giờ Sửu

Đại An03:00–04:59

Giờ Dần

Tốc Hỷ05:00–06:59

Giờ Mão

Lưu Niên07:00–08:59

Giờ Thìn

Xích Khẩu09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tiểu Cát11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tuyệt Lộ13:00–14:59

Giờ Mùi

Đại An15:00–16:59

Giờ Thân

Tốc Hỷ17:00–18:59

Giờ Dậu

Lưu Niên19:00–20:59

Giờ Tuất

Xích Khẩu21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Bắc (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Chấp
Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) (hung tú)
Kỵ cưới hỏi, xây dựng, mở cửa.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Ngọ, Tuất
Lục hợp
Hợi
Tương xung
Thân
Tương hình · hại
Tỵ, Thân · Tỵ
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Giáp Thân, Nhâm Thân

Thông tin ngày 14/09/2012 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/09/2012 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/09/2012 dương lịch là ngày 29 tháng 7 năm Nhâm Thìn âm lịch, ngày Mậu Dần, tiết Bạch Lộ.

Ngày 14/09/2012 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 14/09/2012 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Chấp, đánh giá chung bình thường với 45/100 điểm. Lưu ý: Ngày Dương Công Kỵ: trăm sự nên tránh.

Giờ hoàng đạo ngày 14/09/2012 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 14/09/2012 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

Ngày 14/09/2012 kỵ tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với tuổi Thân, khắc các tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân. Các tuổi hợp với ngày là Ngọ, Tuất, Hợi.

Ngày 14/09/2012 nên làm gì?

Ngày 14/09/2012 hợp với các việc: Xây dựng, Tuyển người, Trồng cây. Nên tránh: Xuất hành, Di chuyển, Mở kho.

Lịch âm 14/09/2012 – ngày Mậu Dần, hoàng đạo · Tìm Ngày Tốt