Lịch âm ngày 29/09/2012 — Thứ Bảy

Thứ Bảy, ngày 29/09/2012 dương lịch là ngày 14/8 âm lịch năm Nhâm Thìn, ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Dậu. Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Thành, Sao Liễu, được đánh giá xấu (36/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Bảy

29

Tháng 9 năm 2012

Âm lịch

14/8

Ngày 14 · tháng thiếu · năm Nhâm Thìn (Rồng)

Ngày Quý Tỵ · Tháng Kỷ Dậu · Năm Nhâm Thìn

Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Thủy) · Tiết khí: Thu Phân

Ngày hắc đạo · Chu TướcXấuĐiểm ngày: 36/100

Dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

  • Ngày Nguyệt Kỵ: "mùng năm, mười bốn, hai ba — đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn"

Việc nên làm

  • Khai trương
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Ký kết
  • Nhập học

Việc nên tránh

  • Kiện tụng

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Nhâm Tý · Bạch Hổ

Giờ Sửu01:00–02:59

Quý Sửu · Ngọc Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Giáp Dần · Thiên Lao

Giờ Mão05:00–06:59

Ất Mão · Huyền Vũ

Giờ Thìn07:00–08:59

Bính Thìn · Tư Mệnh

Giờ Tỵ09:00–10:59

Đinh Tỵ · Câu Trận

Giờ Ngọ11:00–12:59

Mậu Ngọ · Thanh Long

Giờ Mùi13:00–14:59

Kỷ Mùi · Minh Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Canh Thân · Thiên Hình

Giờ Dậu17:00–18:59

Tân Dậu · Chu Tước

Giờ Tuất19:00–20:59

Nhâm Tuất · Kim Quỹ

Giờ Hợi21:00–22:59

Quý Hợi · Kim Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Dương (tốt)

Tốt: xuất hành tốt, buôn bán có lời, hỏi vợ gả chồng thuận, việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên23:00–00:59

Giờ Tý

Xích Khẩu01:00–02:59

Giờ Sửu

Tiểu Cát03:00–04:59

Giờ Dần

Tuyệt Lộ05:00–06:59

Giờ Mão

Đại An07:00–08:59

Giờ Thìn

Tốc Hỷ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Lưu Niên11:00–12:59

Giờ Ngọ

Xích Khẩu13:00–14:59

Giờ Mùi

Tiểu Cát15:00–16:59

Giờ Thân

Tuyệt Lộ17:00–18:59

Giờ Dậu

Đại An19:00–20:59

Giờ Tuất

Tốc Hỷ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Bắc (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Thành
Ngày rất tốt cho việc lớn.
Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) (hung tú)
Kỵ xây dựng, cưới hỏi, an táng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Sửu, Dậu
Lục hợp
Thân
Tương xung
Hợi
Tương hình · hại
Thân, Dần · Dần
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Đinh Hợi, Kỷ Hợi

Thông tin ngày 29/09/2012 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/09/2012 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/09/2012 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Nhâm Thìn âm lịch, ngày Quý Tỵ, tiết Thu Phân.

Ngày 29/09/2012 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29/09/2012 là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Thành, đánh giá chung xấu với 36/100 điểm. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ: "mùng năm, mười bốn, hai ba — đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn".

Giờ hoàng đạo ngày 29/09/2012 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 29/09/2012 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 29/09/2012 kỵ tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung với tuổi Hợi, khắc các tuổi Đinh Hợi, Kỷ Hợi. Các tuổi hợp với ngày là Sửu, Dậu, Thân.

Ngày 29/09/2012 nên làm gì?

Ngày 29/09/2012 hợp với các việc: Khai trương, Cưới hỏi, Nhập trạch, Ký kết, Nhập học. Nên tránh: Kiện tụng.

Lịch âm 29/09/2012 – ngày Quý Tỵ, hắc đạo · Tìm Ngày Tốt