Lịch âm ngày 11/02/2013 — Thứ Hai
Thứ Hai, ngày 11/02/2013 dương lịch là ngày 2/1 âm lịch năm Quý Tỵ, ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Phá, Sao Tất, được đánh giá xấu (34/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Thứ Hai
11
Tháng 2 năm 2013
Mùng 2 Tết
Âm lịch
2/1
Mùng 2 · tháng đủ · năm Quý Tỵ (Rắn)
Ngày Mậu Thân · Tháng Giáp Dần · Năm Quý Tỵ
Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Thổ) · Tiết khí: Lập Xuân
Mọi việc dễ bế tắc.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Phá dỡ nhà cũ
- Chữa bệnh
Việc nên tránh
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Ký kết
- Nhập trạch
- Xuất hành
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Nhâm Tý · Thanh Long
Giờ Sửu01:00–02:59
Quý Sửu · Minh Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Giáp Dần · Thiên Hình
Giờ Mão05:00–06:59
Ất Mão · Chu Tước
Giờ Thìn07:00–08:59
Bính Thìn · Kim Quỹ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Đinh Tỵ · Kim Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Mậu Ngọ · Bạch Hổ
Giờ Mùi13:00–14:59
Kỷ Mùi · Ngọc Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Canh Thân · Thiên Lao
Giờ Dậu17:00–18:59
Tân Dậu · Huyền Vũ
Giờ Tuất19:00–20:59
Nhâm Tuất · Tư Mệnh
Giờ Hợi21:00–22:59
Quý Hợi · Câu Trận
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Kim Thổ (xấu)
Xấu: ra đi dễ lỡ tàu xe, hao mất của trên đường, cầu tài không được.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ23:00–00:59
Giờ Tý
Lưu Niên01:00–02:59
Giờ Sửu
Xích Khẩu03:00–04:59
Giờ Dần
Tiểu Cát05:00–06:59
Giờ Mão
Tuyệt Lộ07:00–08:59
Giờ Thìn
Đại An09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tốc Hỷ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Lưu Niên13:00–14:59
Giờ Mùi
Xích Khẩu15:00–16:59
Giờ Thân
Tiểu Cát17:00–18:59
Giờ Dậu
Tuyệt Lộ19:00–20:59
Giờ Tuất
Đại An21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Bắc (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Phá
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) (cát tú)
- Tốt cho xây dựng, cưới hỏi, ruộng vườn.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tý, Thìn
- Lục hợp
- Tỵ
- Tương xung
- Dần
- Tương hình · hại
- Dần, Tỵ · Hợi
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Giáp Dần, Nhâm Dần
Thông tin ngày 11/02/2013 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/02/2013 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11/02/2013 dương lịch là ngày 2 tháng 1 năm Quý Tỵ âm lịch, ngày Mậu Thân, tiết Lập Xuân.
Ngày 11/02/2013 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11/02/2013 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Phá, đánh giá chung xấu với 34/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 11/02/2013 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 11/02/2013 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày 11/02/2013 kỵ tuổi nào?
Ngày Mậu Thân xung với tuổi Dần, khắc các tuổi Giáp Dần, Nhâm Dần. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thìn, Tỵ.
Ngày 11/02/2013 nên làm gì?
Ngày 11/02/2013 hợp với các việc: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành.