Lịch âm ngày 15/05/2013 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 15/05/2013 dương lịch là ngày 6/4 âm lịch năm Quý Tỵ, ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ. Đây là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Kiến, Sao Chẩn, được đánh giá bình thường (58/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Tư
15
Tháng 5 năm 2013
Âm lịch
6/4
Mùng 6 · tháng thiếu · năm Quý Tỵ (Rắn)
Ngày Tân Tỵ · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Tỵ
Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) · Tiết khí: Lập Hạ
Kỵ khởi công, dễ dây dưa.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Xuất hành
- Nhậm chức
- Gặp đối tác
Việc nên tránh
- Động thổ
- Đào giếng
- An táng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Bạch Hổ
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Ngọc Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Thiên Lao
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Huyền Vũ
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Tư Mệnh
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Câu Trận
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Thanh Long
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Minh Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Thiên Hình
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Chu Tước
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Kim Quỹ
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Kim Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Hảo Thương (tốt)
Tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người trên vừa lòng, việc làm được như ý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Kiến
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) (cát tú)
- Tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Sửu, Dậu
- Lục hợp
- Thân
- Tương xung
- Hợi
- Tương hình · hại
- Thân, Dần · Dần
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Ất Hợi, Đinh Hợi
Thông tin ngày 15/05/2013 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/05/2013 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15/05/2013 dương lịch là ngày 6 tháng 4 năm Quý Tỵ âm lịch, ngày Tân Tỵ, tiết Lập Hạ.
Ngày 15/05/2013 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 15/05/2013 là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Kiến, đánh giá chung bình thường với 58/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 15/05/2013 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 15/05/2013 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 15/05/2013 kỵ tuổi nào?
Ngày Tân Tỵ xung với tuổi Hợi, khắc các tuổi Ất Hợi, Đinh Hợi. Các tuổi hợp với ngày là Sửu, Dậu, Thân.
Ngày 15/05/2013 nên làm gì?
Ngày 15/05/2013 hợp với các việc: Xuất hành, Nhậm chức, Gặp đối tác. Nên tránh: Động thổ, Đào giếng, An táng.