Lịch âm ngày 27/09/2013 — Thứ Sáu
Thứ Sáu, ngày 27/09/2013 dương lịch là ngày 23/8 âm lịch năm Quý Tỵ, ngày Bính Thân, tháng Tân Dậu. Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Bế, Sao Quỷ, được đánh giá rất xấu (12/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Thứ Sáu
27
Tháng 9 năm 2013
Âm lịch
23/8
Ngày 23 · tháng đủ · năm Quý Tỵ (Rắn)
Ngày Bính Thân · Tháng Tân Dậu · Năm Quý Tỵ
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Thu Phân
Kỵ an táng, đề phòng tai nạn.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Nguyệt Kỵ: "mùng năm, mười bốn, hai ba — đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn"
Việc nên làm
- Đắp đê, lấp hố
- Xây tường rào
Việc nên tránh
- Khai trương
- Nhậm chức
- Chữa mắt
- Xuất hành
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Thanh Long
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Minh Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Thiên Hình
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Chu Tước
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Kim Quỹ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Kim Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Bạch Hổ
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Ngọc Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Thiên Lao
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Huyền Vũ
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Tư Mệnh
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Câu Trận
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Hầu (xấu)
Xấu: đi đường dễ cãi cọ, đề phòng tai nạn, đổ máu.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ23:00–00:59
Giờ Tý
Đại An01:00–02:59
Giờ Sửu
Tốc Hỷ03:00–04:59
Giờ Dần
Lưu Niên05:00–06:59
Giờ Mão
Xích Khẩu07:00–08:59
Giờ Thìn
Tiểu Cát09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tuyệt Lộ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Đại An13:00–14:59
Giờ Mùi
Tốc Hỷ15:00–16:59
Giờ Thân
Lưu Niên17:00–18:59
Giờ Dậu
Xích Khẩu19:00–20:59
Giờ Tuất
Tiểu Cát21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Bế
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) (hung tú)
- Kỵ hầu hết mọi việc, chỉ hợp an táng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tý, Thìn
- Lục hợp
- Tỵ
- Tương xung
- Dần
- Tương hình · hại
- Dần, Tỵ · Hợi
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Canh Dần, Nhâm Dần
Thông tin ngày 27/09/2013 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/09/2013 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27/09/2013 dương lịch là ngày 23 tháng 8 năm Quý Tỵ âm lịch, ngày Bính Thân, tiết Thu Phân.
Ngày 27/09/2013 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 27/09/2013 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Bế, đánh giá chung rất xấu với 12/100 điểm. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ: "mùng năm, mười bốn, hai ba — đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn".
Giờ hoàng đạo ngày 27/09/2013 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 27/09/2013 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày 27/09/2013 kỵ tuổi nào?
Ngày Bính Thân xung với tuổi Dần, khắc các tuổi Canh Dần, Nhâm Dần. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thìn, Tỵ.
Ngày 27/09/2013 nên làm gì?
Ngày 27/09/2013 hợp với các việc: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào. Nên tránh: Khai trương, Nhậm chức, Chữa mắt, Xuất hành.