Lịch âm ngày 20/10/2013 — Chủ Nhật
Chủ Nhật, ngày 20/10/2013 dương lịch là ngày 16/9 âm lịch năm Quý Tỵ, ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Tuất. Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Thu, Sao Mão, được đánh giá xấu (32/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Chủ Nhật
20
Tháng 10 năm 2013
Ngày Phụ nữ Việt Nam
Âm lịch
16/9
Ngày 16 · tháng thiếu · năm Quý Tỵ (Rắn)
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Tỵ
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Hàn Lộ
Dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Thu tiền, đòi nợ
- Nhập kho, nạp tài
- Thu hoạch
Việc nên tránh
- Khai trương lớn
- An táng
- Cưới hỏi lớn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Giáp Tý · Thiên Hình
Giờ Sửu01:00–02:59
Ất Sửu · Chu Tước
Giờ Dần03:00–04:59
Bính Dần · Kim Quỹ
Giờ Mão05:00–06:59
Đinh Mão · Kim Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Mậu Thìn · Bạch Hổ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Kỷ Tỵ · Ngọc Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Canh Ngọ · Thiên Lao
Giờ Mùi13:00–14:59
Tân Mùi · Huyền Vũ
Giờ Thân15:00–16:59
Nhâm Thân · Tư Mệnh
Giờ Dậu17:00–18:59
Quý Dậu · Câu Trận
Giờ Tuất19:00–20:59
Giáp Tuất · Thanh Long
Giờ Hợi21:00–22:59
Ất Hợi · Minh Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc (xấu)
Xấu: đi xa không nên, cầu tài không được, kiện cáo dễ thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ23:00–00:59
Giờ Tý
Đại An01:00–02:59
Giờ Sửu
Tốc Hỷ03:00–04:59
Giờ Dần
Lưu Niên05:00–06:59
Giờ Mão
Xích Khẩu07:00–08:59
Giờ Thìn
Tiểu Cát09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tuyệt Lộ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Đại An13:00–14:59
Giờ Mùi
Tốc Hỷ15:00–16:59
Giờ Thân
Lưu Niên17:00–18:59
Giờ Dậu
Xích Khẩu19:00–20:59
Giờ Tuất
Tiểu Cát21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Thu
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Mão (Mão Nhật Kê) (hung tú)
- Kỵ xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mão, Hợi
- Lục hợp
- Ngọ
- Tương xung
- Sửu
- Tương hình · hại
- Sửu, Tuất · Tý
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Ất Sửu, Quý Sửu
Thông tin ngày 20/10/2013 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/10/2013 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20/10/2013 dương lịch là ngày 16 tháng 9 năm Quý Tỵ âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tiết Hàn Lộ.
Ngày 20/10/2013 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 20/10/2013 là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Thu, đánh giá chung xấu với 32/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 20/10/2013 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 20/10/2013 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 20/10/2013 kỵ tuổi nào?
Ngày Kỷ Mùi xung với tuổi Sửu, khắc các tuổi Ất Sửu, Quý Sửu. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Hợi, Ngọ.
Ngày 20/10/2013 nên làm gì?
Ngày 20/10/2013 hợp với các việc: Thu tiền, đòi nợ, Nhập kho, nạp tài, Thu hoạch. Nên tránh: Khai trương lớn, An táng, Cưới hỏi lớn.