Lịch âm ngày 09/02/2014 — Chủ Nhật

Chủ Nhật, ngày 09/02/2014 dương lịch là ngày 10/1 âm lịch năm Giáp Ngọ, ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần. Đây là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Thu, Sao Mão, được đánh giá xấu (32/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Chủ Nhật

9

Tháng 2 năm 2014

Âm lịch

10/1

Mùng 10 · tháng thiếu · năm Giáp Ngọ (Ngựa)

Ngày Tân Hợi · Tháng Bính Dần · Năm Giáp Ngọ

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Kim) · Tiết khí: Lập Xuân

Ngày hắc đạo · Câu TrậnXấuĐiểm ngày: 32/100

Kỵ khởi công, dễ dây dưa.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Thu tiền, đòi nợ
  • Nhập kho, nạp tài
  • Thu hoạch

Việc nên tránh

  • Khai trương lớn
  • An táng
  • Cưới hỏi lớn

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Mậu Tý · Bạch Hổ

Giờ Sửu01:00–02:59

Kỷ Sửu · Ngọc Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Canh Dần · Thiên Lao

Giờ Mão05:00–06:59

Tân Mão · Huyền Vũ

Giờ Thìn07:00–08:59

Nhâm Thìn · Tư Mệnh

Giờ Tỵ09:00–10:59

Quý Tỵ · Câu Trận

Giờ Ngọ11:00–12:59

Giáp Ngọ · Thanh Long

Giờ Mùi13:00–14:59

Ất Mùi · Minh Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Bính Thân · Thiên Hình

Giờ Dậu17:00–18:59

Đinh Dậu · Chu Tước

Giờ Tuất19:00–20:59

Mậu Tuất · Kim Quỹ

Giờ Hợi21:00–22:59

Kỷ Hợi · Kim Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương (tốt)

Tốt: đi và về đều thuận, có người giúp, cầu tài được như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Xích Khẩu23:00–00:59

Giờ Tý

Tiểu Cát01:00–02:59

Giờ Sửu

Tuyệt Lộ03:00–04:59

Giờ Dần

Đại An05:00–06:59

Giờ Mão

Tốc Hỷ07:00–08:59

Giờ Thìn

Lưu Niên09:00–10:59

Giờ Tỵ

Xích Khẩu11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tiểu Cát13:00–14:59

Giờ Mùi

Tuyệt Lộ15:00–16:59

Giờ Thân

Đại An17:00–18:59

Giờ Dậu

Tốc Hỷ19:00–20:59

Giờ Tuất

Lưu Niên21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Thu
Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
Sao Mão (Mão Nhật Kê) (hung tú)
Kỵ xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Mão, Mùi
Lục hợp
Dần
Tương xung
Tỵ
Tương hình · hại
Hợi · Thân
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Ất Tỵ, Đinh Tỵ

Thông tin ngày 09/02/2014 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 09/02/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 09/02/2014 dương lịch là ngày 10 tháng 1 năm Giáp Ngọ âm lịch, ngày Tân Hợi, tiết Lập Xuân.

Ngày 09/02/2014 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 09/02/2014 là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Thu, đánh giá chung xấu với 32/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 09/02/2014 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 09/02/2014 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 09/02/2014 kỵ tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với tuổi Tỵ, khắc các tuổi Ất Tỵ, Đinh Tỵ. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Mùi, Dần.

Ngày 09/02/2014 nên làm gì?

Ngày 09/02/2014 hợp với các việc: Thu tiền, đòi nợ, Nhập kho, nạp tài, Thu hoạch. Nên tránh: Khai trương lớn, An táng, Cưới hỏi lớn.