Lịch âm ngày 04/06/2014 — Thứ Tư

Thứ Tư, ngày 04/06/2014 dương lịch là ngày 7/5 âm lịch năm Giáp Ngọ, ngày Bính Ngọ, tháng Canh Ngọ. Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Trừ, Sao Sâm, được đánh giá tốt (63/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Thứ Tư

4

Tháng 6 năm 2014

Âm lịch

7/5

Mùng 7 · tháng thiếu · năm Giáp Ngọ (Ngựa)

Ngày Bính Ngọ · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Ngọ

Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Thủy) · Tiết khí: Tiểu Mãn

Ngày hoàng đạo · Thanh LongTốtĐiểm ngày: 63/100

Mọi việc hanh thông.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

  • Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Việc nên làm

  • Chữa bệnh
  • Dọn dẹp, tẩy uế
  • Cắt bỏ việc cũ

Việc nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Xuất vốn

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Mậu Tý · Kim Quỹ

Giờ Sửu01:00–02:59

Kỷ Sửu · Kim Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Canh Dần · Bạch Hổ

Giờ Mão05:00–06:59

Tân Mão · Ngọc Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Nhâm Thìn · Thiên Lao

Giờ Tỵ09:00–10:59

Quý Tỵ · Huyền Vũ

Giờ Ngọ11:00–12:59

Giáp Ngọ · Tư Mệnh

Giờ Mùi13:00–14:59

Ất Mùi · Câu Trận

Giờ Thân15:00–16:59

Bính Thân · Thanh Long

Giờ Dậu17:00–18:59

Đinh Dậu · Minh Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Mậu Tuất · Thiên Hình

Giờ Hợi21:00–22:59

Kỷ Hợi · Chu Tước

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Hầu (xấu)

Xấu: đi đường dễ cãi cọ, đề phòng tai nạn, đổ máu.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát23:00–00:59

Giờ Tý

Tuyệt Lộ01:00–02:59

Giờ Sửu

Đại An03:00–04:59

Giờ Dần

Tốc Hỷ05:00–06:59

Giờ Mão

Lưu Niên07:00–08:59

Giờ Thìn

Xích Khẩu09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tiểu Cát11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tuyệt Lộ13:00–14:59

Giờ Mùi

Đại An15:00–16:59

Giờ Thân

Tốc Hỷ17:00–18:59

Giờ Dậu

Lưu Niên19:00–20:59

Giờ Tuất

Xích Khẩu21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Trừ
Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) (cát tú)
Tốt cho xây dựng, nhậm chức, buôn bán.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Dần, Tuất
Lục hợp
Mùi
Tương xung
Tý
Tương hình · hại
Ngọ · Sửu
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Canh Tý, Nhâm Tý

Thông tin ngày 04/06/2014 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 04/06/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 04/06/2014 dương lịch là ngày 7 tháng 5 năm Giáp Ngọ âm lịch, ngày Bính Ngọ, tiết Tiểu Mãn.

Ngày 04/06/2014 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 04/06/2014 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Trừ, đánh giá chung tốt với 63/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 04/06/2014 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 04/06/2014 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 04/06/2014 kỵ tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với tuổi Tý, khắc các tuổi Canh Tý, Nhâm Tý. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Tuất, Mùi.

Ngày 04/06/2014 nên làm gì?

Ngày 04/06/2014 hợp với các việc: Chữa bệnh, Dọn dẹp, tẩy uế, Cắt bỏ việc cũ. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất vốn.