Lịch âm ngày 05/07/2014 — Thứ Bảy

Thứ Bảy, ngày 05/07/2014 dương lịch là ngày 9/6 âm lịch năm Giáp Ngọ, ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mùi. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Nguy, Sao Liễu, được đánh giá bình thường (49/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Bảy

5

Tháng 7 năm 2014

Âm lịch

9/6

Mùng 9 · tháng đủ · năm Giáp Ngọ (Ngựa)

Ngày Đinh Sửu · Tháng Tân Mùi · Năm Giáp Ngọ

Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) · Tiết khí: Hạ Chí

Ngày hoàng đạo · Kim ĐườngBình thườngĐiểm ngày: 49/100

Tốt cho xây dựng, khai trương.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Cúng lễ
  • Việc nhỏ trong nhà

Việc nên tránh

  • Leo cao
  • Đi thuyền
  • Khai trương
  • Xuất hành xa

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Canh Tý · Thiên Hình

Giờ Sửu01:00–02:59

Tân Sửu · Chu Tước

Giờ Dần03:00–04:59

Nhâm Dần · Kim Quỹ

Giờ Mão05:00–06:59

Quý Mão · Kim Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Giáp Thìn · Bạch Hổ

Giờ Tỵ09:00–10:59

Ất Tỵ · Ngọc Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Bính Ngọ · Thiên Lao

Giờ Mùi13:00–14:59

Đinh Mùi · Huyền Vũ

Giờ Thân15:00–16:59

Mậu Thân · Tư Mệnh

Giờ Dậu17:00–18:59

Kỷ Dậu · Câu Trận

Giờ Tuất19:00–20:59

Canh Tuất · Thanh Long

Giờ Hợi21:00–22:59

Tân Hợi · Minh Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước (xấu)

Xấu: xuất hành, cầu tài không được, dễ mất của, kiện tụng thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tốc Hỷ23:00–00:59

Giờ Tý

Lưu Niên01:00–02:59

Giờ Sửu

Xích Khẩu03:00–04:59

Giờ Dần

Tiểu Cát05:00–06:59

Giờ Mão

Tuyệt Lộ07:00–08:59

Giờ Thìn

Đại An09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tốc Hỷ11:00–12:59

Giờ Ngọ

Lưu Niên13:00–14:59

Giờ Mùi

Xích Khẩu15:00–16:59

Giờ Thân

Tiểu Cát17:00–18:59

Giờ Dậu

Tuyệt Lộ19:00–20:59

Giờ Tuất

Đại An21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Nguy
Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) (hung tú)
Kỵ xây dựng, cưới hỏi, an táng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Tỵ, Dậu
Lục hợp
Tý
Tương xung
Mùi
Tương hình · hại
Tuất, Mùi · Ngọ
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Tân Mùi, Quý Mùi

Thông tin ngày 05/07/2014 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 05/07/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 05/07/2014 dương lịch là ngày 9 tháng 6 năm Giáp Ngọ âm lịch, ngày Đinh Sửu, tiết Hạ Chí.

Ngày 05/07/2014 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 05/07/2014 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Nguy, đánh giá chung bình thường với 49/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 05/07/2014 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 05/07/2014 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 05/07/2014 kỵ tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với tuổi Mùi, khắc các tuổi Tân Mùi, Quý Mùi. Các tuổi hợp với ngày là Tỵ, Dậu, Tý.

Ngày 05/07/2014 nên làm gì?

Ngày 05/07/2014 hợp với các việc: Cúng lễ, Việc nhỏ trong nhà. Nên tránh: Leo cao, Đi thuyền, Khai trương, Xuất hành xa.