Lịch âm ngày 18/10/2014 — Thứ Bảy

Thứ Bảy, ngày 18/10/2014 dương lịch là ngày 25/9 âm lịch năm Giáp Ngọ, ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tuất. Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Kiến, Sao Vị, được đánh giá bình thường (46/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Bảy

18

Tháng 10 năm 2014

Âm lịch

25/9

Ngày 25 · tháng đủ · năm Giáp Ngọ (Ngựa)

Ngày Nhâm Tuất · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Ngọ

Nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) · Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày hắc đạo · Bạch HổBình thườngĐiểm ngày: 46/100

Kỵ an táng, đề phòng tai nạn.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

  • Ngày Dương Công Kỵ: trăm sự nên tránh

Việc nên làm

  • Xuất hành
  • Nhậm chức
  • Gặp đối tác

Việc nên tránh

  • Động thổ
  • Đào giếng
  • An táng

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Canh Tý · Thiên Lao

Giờ Sửu01:00–02:59

Tân Sửu · Huyền Vũ

Giờ Dần03:00–04:59

Nhâm Dần · Tư Mệnh

Giờ Mão05:00–06:59

Quý Mão · Câu Trận

Giờ Thìn07:00–08:59

Giáp Thìn · Thanh Long

Giờ Tỵ09:00–10:59

Ất Tỵ · Minh Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Bính Ngọ · Thiên Hình

Giờ Mùi13:00–14:59

Đinh Mùi · Chu Tước

Giờ Thân15:00–16:59

Mậu Thân · Kim Quỹ

Giờ Dậu17:00–18:59

Kỷ Dậu · Kim Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Canh Tuất · Bạch Hổ

Giờ Hợi21:00–22:59

Tân Hợi · Ngọc Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước (xấu)

Xấu: xuất hành, cầu tài không được, dễ mất của, kiện tụng thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên23:00–00:59

Giờ Tý

Xích Khẩu01:00–02:59

Giờ Sửu

Tiểu Cát03:00–04:59

Giờ Dần

Tuyệt Lộ05:00–06:59

Giờ Mão

Đại An07:00–08:59

Giờ Thìn

Tốc Hỷ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Lưu Niên11:00–12:59

Giờ Ngọ

Xích Khẩu13:00–14:59

Giờ Mùi

Tiểu Cát15:00–16:59

Giờ Thân

Tuyệt Lộ17:00–18:59

Giờ Dậu

Đại An19:00–20:59

Giờ Tuất

Tốc Hỷ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Tây (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Kiến
Ngày tốt cho nhiều việc.
Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) (cát tú)
Tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Dần, Ngọ
Lục hợp
Mão
Tương xung
Thìn
Tương hình · hại
Mùi, Sửu · Dậu
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Bính Thìn, Mậu Thìn

Thông tin ngày 18/10/2014 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/10/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/10/2014 dương lịch là ngày 25 tháng 9 năm Giáp Ngọ âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tiết Hàn Lộ.

Ngày 18/10/2014 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 18/10/2014 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Kiến, đánh giá chung bình thường với 46/100 điểm. Lưu ý: Ngày Dương Công Kỵ: trăm sự nên tránh.

Giờ hoàng đạo ngày 18/10/2014 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 18/10/2014 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 18/10/2014 kỵ tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với tuổi Thìn, khắc các tuổi Bính Thìn, Mậu Thìn. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Ngọ, Mão.

Ngày 18/10/2014 nên làm gì?

Ngày 18/10/2014 hợp với các việc: Xuất hành, Nhậm chức, Gặp đối tác. Nên tránh: Động thổ, Đào giếng, An táng.

Lịch âm 18/10/2014 – ngày Nhâm Tuất, hắc đạo · Tìm Ngày Tốt