Lịch âm ngày 25/10/2014 — Thứ Bảy
Thứ Bảy, ngày 25/10/2014 dương lịch là ngày 2/9 (nhuận) âm lịch năm Giáp Ngọ, ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tuất. Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Nguy, Sao Liễu, được đánh giá bình thường (49/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Bảy
25
Tháng 10 năm 2014
Âm lịch
2/9nhuận
Mùng 2 · tháng thiếu · năm Giáp Ngọ (Ngựa)
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Ngọ
Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) · Tiết khí: Sương Giáng
Gặp quý nhân, cầu công danh tốt.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Việc nhỏ trong nhà
Việc nên tránh
- Leo cao
- Đi thuyền
- Khai trương
- Xuất hành xa
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Giáp Tý · Bạch Hổ
Giờ Sửu01:00–02:59
Ất Sửu · Ngọc Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Bính Dần · Thiên Lao
Giờ Mão05:00–06:59
Đinh Mão · Huyền Vũ
Giờ Thìn07:00–08:59
Mậu Thìn · Tư Mệnh
Giờ Tỵ09:00–10:59
Kỷ Tỵ · Câu Trận
Giờ Ngọ11:00–12:59
Canh Ngọ · Thanh Long
Giờ Mùi13:00–14:59
Tân Mùi · Minh Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Nhâm Thân · Thiên Hình
Giờ Dậu17:00–18:59
Quý Dậu · Chu Tước
Giờ Tuất19:00–20:59
Giáp Tuất · Kim Quỹ
Giờ Hợi21:00–22:59
Ất Hợi · Kim Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu (tốt)
Tốt: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu23:00–00:59
Giờ Tý
Tiểu Cát01:00–02:59
Giờ Sửu
Tuyệt Lộ03:00–04:59
Giờ Dần
Đại An05:00–06:59
Giờ Mão
Tốc Hỷ07:00–08:59
Giờ Thìn
Lưu Niên09:00–10:59
Giờ Tỵ
Xích Khẩu11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tiểu Cát13:00–14:59
Giờ Mùi
Tuyệt Lộ15:00–16:59
Giờ Thân
Đại An17:00–18:59
Giờ Dậu
Tốc Hỷ19:00–20:59
Giờ Tuất
Lưu Niên21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Nguy
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) (hung tú)
- Kỵ xây dựng, cưới hỏi, an táng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Sửu, Dậu
- Lục hợp
- Thân
- Tương xung
- Hợi
- Tương hình · hại
- Thân, Dần · Dần
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Ất Hợi, Quý Hợi
Thông tin ngày 25/10/2014 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/10/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25/10/2014 dương lịch là ngày 2 tháng 9 nhuận năm Giáp Ngọ âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tiết Sương Giáng.
Ngày 25/10/2014 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 25/10/2014 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Nguy, đánh giá chung bình thường với 49/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 25/10/2014 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 25/10/2014 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 25/10/2014 kỵ tuổi nào?
Ngày Kỷ Tỵ xung với tuổi Hợi, khắc các tuổi Ất Hợi, Quý Hợi. Các tuổi hợp với ngày là Sửu, Dậu, Thân.
Ngày 25/10/2014 nên làm gì?
Ngày 25/10/2014 hợp với các việc: Cúng lễ, Việc nhỏ trong nhà. Nên tránh: Leo cao, Đi thuyền, Khai trương, Xuất hành xa.