Lịch âm ngày 25/04/2015 — Thứ Bảy
Thứ Bảy, ngày 25/04/2015 dương lịch là ngày 7/3 âm lịch năm Ất Mùi, ngày Tân Mùi, tháng Canh Thìn. Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Bình, Sao Nữ, được đánh giá xấu (28/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Bảy
25
Tháng 4 năm 2015
Âm lịch
7/3
Mùng 7 · tháng thiếu · năm Ất Mùi (Dê)
Ngày Tân Mùi · Tháng Canh Thìn · Năm Ất Mùi
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) · Tiết khí: Cốc Vũ
Dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Việc nên làm
- Sửa chữa nhà
- Đi lại
- Việc thường ngày
Việc nên tránh
- Đào đất
- Khởi công lớn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Thiên Hình
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Chu Tước
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Kim Quỹ
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Kim Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Bạch Hổ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Ngọc Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Thiên Lao
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Huyền Vũ
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Tư Mệnh
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Câu Trận
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Thanh Long
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Minh Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Kiếp (tốt)
Tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Bình
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) (hung tú)
- Kỵ khởi công, tạo tác, an táng, đào mương.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mão, Hợi
- Lục hợp
- Ngọ
- Tương xung
- Sửu
- Tương hình · hại
- Sửu, Tuất · Tý
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Ất Sửu, Đinh Sửu
Thông tin ngày 25/04/2015 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/04/2015 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25/04/2015 dương lịch là ngày 7 tháng 3 năm Ất Mùi âm lịch, ngày Tân Mùi, tiết Cốc Vũ.
Ngày 25/04/2015 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 25/04/2015 là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Bình, đánh giá chung xấu với 28/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 25/04/2015 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 25/04/2015 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 25/04/2015 kỵ tuổi nào?
Ngày Tân Mùi xung với tuổi Sửu, khắc các tuổi Ất Sửu, Đinh Sửu. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Hợi, Ngọ.
Ngày 25/04/2015 nên làm gì?
Ngày 25/04/2015 hợp với các việc: Sửa chữa nhà, Đi lại, Việc thường ngày. Nên tránh: Đào đất, Khởi công lớn.