Lịch âm ngày 10/01/2016 — Chủ Nhật
Chủ Nhật, ngày 10/01/2016 dương lịch là ngày 1/12 âm lịch năm Ất Mùi, ngày Tân Mão, tháng Kỷ Sửu. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Mãn, Sao Mão, được đánh giá tốt (65/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Chủ Nhật
10
Tháng 1 năm 2016
Mùng 1
Âm lịch
1/12
Mùng 1 · tháng thiếu · năm Ất Mùi (Dê)
Ngày Tân Mão · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Mùi
Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Mộc) · Tiết khí: Tiểu Hàn
Tốt cho xây dựng, khai trương.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cầu tài
- Khai trương
- Mở kho, nạp tài
Việc nên tránh
- Chữa bệnh
- Nhậm chức
- Kiện tụng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Tư Mệnh
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Câu Trận
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Thanh Long
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Minh Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Thiên Hình
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Chu Tước
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Kim Quỹ
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Kim Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Bạch Hổ
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Ngọc Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Thiên Lao
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Huyền Vũ
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Chu Tước (xấu)
Xấu: xuất hành, cầu tài không được, dễ mất của, kiện tụng thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ23:00–00:59
Giờ Tý
Đại An01:00–02:59
Giờ Sửu
Tốc Hỷ03:00–04:59
Giờ Dần
Lưu Niên05:00–06:59
Giờ Mão
Xích Khẩu07:00–08:59
Giờ Thìn
Tiểu Cát09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tuyệt Lộ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Đại An13:00–14:59
Giờ Mùi
Tốc Hỷ15:00–16:59
Giờ Thân
Lưu Niên17:00–18:59
Giờ Dậu
Xích Khẩu19:00–20:59
Giờ Tuất
Tiểu Cát21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Mãn
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Mão (Mão Nhật Kê) (hung tú)
- Kỵ xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mùi, Hợi
- Lục hợp
- Tuất
- Tương xung
- Dậu
- Tương hình · hại
- Tý · Thìn
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Ất Dậu, Đinh Dậu
Thông tin ngày 10/01/2016 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/01/2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10/01/2016 dương lịch là ngày 1 tháng 12 năm Ất Mùi âm lịch, ngày Tân Mão, tiết Tiểu Hàn.
Ngày 10/01/2016 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10/01/2016 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Mãn, đánh giá chung tốt với 65/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 10/01/2016 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 10/01/2016 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 10/01/2016 kỵ tuổi nào?
Ngày Tân Mão xung với tuổi Dậu, khắc các tuổi Ất Dậu, Đinh Dậu. Các tuổi hợp với ngày là Mùi, Hợi, Tuất.
Ngày 10/01/2016 nên làm gì?
Ngày 10/01/2016 hợp với các việc: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Nên tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.