Lịch âm ngày 09/06/2016 — Thứ Năm
Thứ Năm, ngày 09/06/2016 dương lịch là ngày 5/5 âm lịch năm Bính Thân, ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Ngọ. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Định, Sao Giác, được đánh giá bình thường (42/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Năm
9
Tháng 6 năm 2016
Tết Đoan Ngọ
Âm lịch
5/5
Mùng 5 · tháng thiếu · năm Bính Thân (Khỉ)
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Giáp Ngọ · Năm Bính Thân
Nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) · Tiết khí: Mang Chủng
Dễ vướng kiện tụng, hình phạt.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Nguyệt Kỵ: "mùng năm, mười bốn, hai ba — đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn"
- Ngày Dương Công Kỵ: trăm sự nên tránh
Việc nên làm
- Cưới hỏi
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Mua bán
Việc nên tránh
- Kiện tụng
- Xuất hành xa
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Canh Tý · Thiên Lao
Giờ Sửu01:00–02:59
Tân Sửu · Huyền Vũ
Giờ Dần03:00–04:59
Nhâm Dần · Tư Mệnh
Giờ Mão05:00–06:59
Quý Mão · Câu Trận
Giờ Thìn07:00–08:59
Giáp Thìn · Thanh Long
Giờ Tỵ09:00–10:59
Ất Tỵ · Minh Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Bính Ngọ · Thiên Hình
Giờ Mùi13:00–14:59
Đinh Mùi · Chu Tước
Giờ Thân15:00–16:59
Mậu Thân · Kim Quỹ
Giờ Dậu17:00–18:59
Kỷ Dậu · Kim Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Canh Tuất · Bạch Hổ
Giờ Hợi21:00–22:59
Tân Hợi · Ngọc Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc (xấu)
Rất xấu: ra đi không thuận, cầu tài không được, dễ mất của.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Tây (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Định
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Giác (Giác Mộc Giao) (cát tú)
- Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, thi cử.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Dần, Ngọ
- Lục hợp
- Mão
- Tương xung
- Thìn
- Tương hình · hại
- Mùi, Sửu · Dậu
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Bính Thìn, Mậu Thìn
Thông tin ngày 09/06/2016 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 09/06/2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 09/06/2016 dương lịch là ngày 5 tháng 5 năm Bính Thân âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tiết Mang Chủng.
Ngày 09/06/2016 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 09/06/2016 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Định, đánh giá chung bình thường với 42/100 điểm. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ: "mùng năm, mười bốn, hai ba — đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn"; Ngày Dương Công Kỵ: trăm sự nên tránh.
Giờ hoàng đạo ngày 09/06/2016 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 09/06/2016 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 09/06/2016 kỵ tuổi nào?
Ngày Nhâm Tuất xung với tuổi Thìn, khắc các tuổi Bính Thìn, Mậu Thìn. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Ngọ, Mão.
Ngày 09/06/2016 nên làm gì?
Ngày 09/06/2016 hợp với các việc: Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Nhập trạch, Mua bán. Nên tránh: Kiện tụng, Xuất hành xa.