Lịch âm ngày 09/04/2017 — Chủ Nhật
Chủ Nhật, ngày 09/04/2017 dương lịch là ngày 13/3 âm lịch năm Đinh Dậu, ngày Bính Dần, tháng Giáp Thìn. Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Khai, Sao Tinh, được đánh giá bình thường (61/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Chủ Nhật
9
Tháng 4 năm 2017
Âm lịch
13/3
Ngày 13 · tháng thiếu · năm Đinh Dậu (Gà)
Ngày Bính Dần · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Dậu
Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Thanh Minh
Tốt cho việc ban ngày.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Việc nên làm
- Khai trương
- Động thổ
- Cưới hỏi
- Nhập học
- Xuất hành
Việc nên tránh
- An táng
- Chôn cất
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Thanh Long
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Minh Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Thiên Hình
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Chu Tước
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Kim Quỹ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Kim Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Bạch Hổ
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Ngọc Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Thiên Lao
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Huyền Vũ
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Tư Mệnh
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Câu Trận
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ (xấu)
Xấu: hay gặp cãi cọ, việc xấu; không nên đi.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Khai
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) (hung tú)
- Kỵ cưới hỏi, mở cửa; tốt cho xây phòng mới.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Ngọ, Tuất
- Lục hợp
- Hợi
- Tương xung
- Thân
- Tương hình · hại
- Tỵ, Thân · Tỵ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Canh Thân, Nhâm Thân
Thông tin ngày 09/04/2017 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 09/04/2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 09/04/2017 dương lịch là ngày 13 tháng 3 năm Đinh Dậu âm lịch, ngày Bính Dần, tiết Thanh Minh.
Ngày 09/04/2017 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 09/04/2017 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Khai, đánh giá chung bình thường với 61/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 09/04/2017 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 09/04/2017 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày 09/04/2017 kỵ tuổi nào?
Ngày Bính Dần xung với tuổi Thân, khắc các tuổi Canh Thân, Nhâm Thân. Các tuổi hợp với ngày là Ngọ, Tuất, Hợi.
Ngày 09/04/2017 nên làm gì?
Ngày 09/04/2017 hợp với các việc: Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Nhập học, Xuất hành. Nên tránh: An táng, Chôn cất.