Lịch âm ngày 18/07/2017 — Thứ Ba

Thứ Ba, ngày 18/07/2017 dương lịch là ngày 25/6 âm lịch năm Đinh Dậu, ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Bế, Sao Thất, được đánh giá bình thường (42/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Thứ Ba

18

Tháng 7 năm 2017

Âm lịch

25/6

Ngày 25 · tháng thiếu · năm Đinh Dậu (Gà)

Ngày Bính Ngọ · Tháng Đinh Mùi · Năm Đinh Dậu

Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Thủy) · Tiết khí: Tiểu Thử

Ngày hắc đạo · Thiên LaoBình thườngĐiểm ngày: 42/100

Mọi việc dễ bế tắc.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Đắp đê, lấp hố
  • Xây tường rào

Việc nên tránh

  • Khai trương
  • Nhậm chức
  • Chữa mắt
  • Xuất hành

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Mậu Tý · Kim Quỹ

Giờ Sửu01:00–02:59

Kỷ Sửu · Kim Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Canh Dần · Bạch Hổ

Giờ Mão05:00–06:59

Tân Mão · Ngọc Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Nhâm Thìn · Thiên Lao

Giờ Tỵ09:00–10:59

Quý Tỵ · Huyền Vũ

Giờ Ngọ11:00–12:59

Giáp Ngọ · Tư Mệnh

Giờ Mùi13:00–14:59

Ất Mùi · Câu Trận

Giờ Thân15:00–16:59

Bính Thân · Thanh Long

Giờ Dậu17:00–18:59

Đinh Dậu · Minh Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Mậu Tuất · Thiên Hình

Giờ Hợi21:00–22:59

Kỷ Hợi · Chu Tước

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước (xấu)

Xấu: xuất hành, cầu tài không được, dễ mất của, kiện tụng thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tuyệt Lộ23:00–00:59

Giờ Tý

Đại An01:00–02:59

Giờ Sửu

Tốc Hỷ03:00–04:59

Giờ Dần

Lưu Niên05:00–06:59

Giờ Mão

Xích Khẩu07:00–08:59

Giờ Thìn

Tiểu Cát09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tuyệt Lộ11:00–12:59

Giờ Ngọ

Đại An13:00–14:59

Giờ Mùi

Tốc Hỷ15:00–16:59

Giờ Thân

Lưu Niên17:00–18:59

Giờ Dậu

Xích Khẩu19:00–20:59

Giờ Tuất

Tiểu Cát21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Bế
Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
Sao Thất (Thất Hỏa Trư) (cát tú)
Tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xây dựng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Dần, Tuất
Lục hợp
Mùi
Tương xung
Tý
Tương hình · hại
Ngọ · Sửu
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Canh Tý, Nhâm Tý

Thông tin ngày 18/07/2017 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/07/2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/07/2017 dương lịch là ngày 25 tháng 6 năm Đinh Dậu âm lịch, ngày Bính Ngọ, tiết Tiểu Thử.

Ngày 18/07/2017 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 18/07/2017 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Bế, đánh giá chung bình thường với 42/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 18/07/2017 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 18/07/2017 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 18/07/2017 kỵ tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với tuổi Tý, khắc các tuổi Canh Tý, Nhâm Tý. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Tuất, Mùi.

Ngày 18/07/2017 nên làm gì?

Ngày 18/07/2017 hợp với các việc: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào. Nên tránh: Khai trương, Nhậm chức, Chữa mắt, Xuất hành.

Lịch âm 18/07/2017 – ngày Bính Ngọ, hắc đạo · Tìm Ngày Tốt