Lịch âm ngày 04/11/2018 — Chủ Nhật

Chủ Nhật, ngày 04/11/2018 dương lịch là ngày 27/9 âm lịch năm Mậu Tuất, ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tuất. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Mãn, Sao Hư, được đánh giá xấu (28/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Chủ Nhật

4

Tháng 11 năm 2018

Âm lịch

27/9

Ngày 27 · tháng thiếu · năm Mậu Tuất (Chó)

Ngày Canh Tý · Tháng Nhâm Tuất · Năm Mậu Tuất

Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Thổ) · Tiết khí: Sương Giáng

Ngày hắc đạo · Thiên LaoXấuĐiểm ngày: 28/100

Mọi việc dễ bế tắc.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

  • Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Việc nên làm

  • Cầu tài
  • Khai trương
  • Mở kho, nạp tài

Việc nên tránh

  • Chữa bệnh
  • Nhậm chức
  • Kiện tụng

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Bính Tý · Kim Quỹ

Giờ Sửu01:00–02:59

Đinh Sửu · Kim Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Mậu Dần · Bạch Hổ

Giờ Mão05:00–06:59

Kỷ Mão · Ngọc Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Canh Thìn · Thiên Lao

Giờ Tỵ09:00–10:59

Tân Tỵ · Huyền Vũ

Giờ Ngọ11:00–12:59

Nhâm Ngọ · Tư Mệnh

Giờ Mùi13:00–14:59

Quý Mùi · Câu Trận

Giờ Thân15:00–16:59

Giáp Thân · Thanh Long

Giờ Dậu17:00–18:59

Ất Dậu · Minh Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Bính Tuất · Thiên Hình

Giờ Hợi21:00–22:59

Đinh Hợi · Chu Tước

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp (tốt)

Tốt: cầu tài được, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát23:00–00:59

Giờ Tý

Tuyệt Lộ01:00–02:59

Giờ Sửu

Đại An03:00–04:59

Giờ Dần

Tốc Hỷ05:00–06:59

Giờ Mão

Lưu Niên07:00–08:59

Giờ Thìn

Xích Khẩu09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tiểu Cát11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tuyệt Lộ13:00–14:59

Giờ Mùi

Đại An15:00–16:59

Giờ Thân

Tốc Hỷ17:00–18:59

Giờ Dậu

Lưu Niên19:00–20:59

Giờ Tuất

Xích Khẩu21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Mãn
Ngày tốt cho nhiều việc.
Sao Hư (Hư Nhật Thử) (hung tú)
Kỵ cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Thìn, Thân
Lục hợp
Sửu
Tương xung
Ngọ
Tương hình · hại
Mão · Mùi
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Giáp Ngọ, Bính Ngọ

Thông tin ngày 04/11/2018 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 04/11/2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 04/11/2018 dương lịch là ngày 27 tháng 9 năm Mậu Tuất âm lịch, ngày Canh Tý, tiết Sương Giáng.

Ngày 04/11/2018 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 04/11/2018 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Mãn, đánh giá chung xấu với 28/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 04/11/2018 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 04/11/2018 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 04/11/2018 kỵ tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung với tuổi Ngọ, khắc các tuổi Giáp Ngọ, Bính Ngọ. Các tuổi hợp với ngày là Thìn, Thân, Sửu.

Ngày 04/11/2018 nên làm gì?

Ngày 04/11/2018 hợp với các việc: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Nên tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.

Lịch âm 04/11/2018 – ngày Canh Tý, hắc đạo · Tìm Ngày Tốt