Lịch âm ngày 06/11/2018 — Thứ Ba

Thứ Ba, ngày 06/11/2018 dương lịch là ngày 29/9 âm lịch năm Mậu Tuất, ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất. Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Định, Sao Thất, được đánh giá rất tốt (91/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

Thứ Ba

6

Tháng 11 năm 2018

Âm lịch

29/9

Ngày 29 · tháng thiếu · năm Mậu Tuất (Chó)

Ngày Nhâm Dần · Tháng Nhâm Tuất · Năm Mậu Tuất

Nạp âm: Kim Bạch Kim (Kim) · Tiết khí: Sương Giáng

Ngày hoàng đạo · Tư MệnhRất tốtĐiểm ngày: 91/100

Tốt cho việc ban ngày.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Cưới hỏi
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập trạch
  • Mua bán

Việc nên tránh

  • Kiện tụng
  • Xuất hành xa

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Canh Tý · Thanh Long

Giờ Sửu01:00–02:59

Tân Sửu · Minh Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Nhâm Dần · Thiên Hình

Giờ Mão05:00–06:59

Quý Mão · Chu Tước

Giờ Thìn07:00–08:59

Giáp Thìn · Kim Quỹ

Giờ Tỵ09:00–10:59

Ất Tỵ · Kim Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Bính Ngọ · Bạch Hổ

Giờ Mùi13:00–14:59

Đinh Mùi · Ngọc Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Mậu Thân · Thiên Lao

Giờ Dậu17:00–18:59

Kỷ Dậu · Huyền Vũ

Giờ Tuất19:00–20:59

Canh Tuất · Tư Mệnh

Giờ Hợi21:00–22:59

Tân Hợi · Câu Trận

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ (xấu)

Xấu: hay gặp cãi cọ, việc xấu; không nên đi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Đại An23:00–00:59

Giờ Tý

Tốc Hỷ01:00–02:59

Giờ Sửu

Lưu Niên03:00–04:59

Giờ Dần

Xích Khẩu05:00–06:59

Giờ Mão

Tiểu Cát07:00–08:59

Giờ Thìn

Tuyệt Lộ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Đại An11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tốc Hỷ13:00–14:59

Giờ Mùi

Lưu Niên15:00–16:59

Giờ Thân

Xích Khẩu17:00–18:59

Giờ Dậu

Tiểu Cát19:00–20:59

Giờ Tuất

Tuyệt Lộ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Tây (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Định
Ngày rất tốt cho việc lớn.
Sao Thất (Thất Hỏa Trư) (cát tú)
Tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xây dựng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Ngọ, Tuất
Lục hợp
Hợi
Tương xung
Thân
Tương hình · hại
Tỵ, Thân · Tỵ
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Bính Thân, Mậu Thân

Thông tin ngày 06/11/2018 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/11/2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 06/11/2018 dương lịch là ngày 29 tháng 9 năm Mậu Tuất âm lịch, ngày Nhâm Dần, tiết Sương Giáng.

Ngày 06/11/2018 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 06/11/2018 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Định, đánh giá chung rất tốt với 91/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 06/11/2018 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 06/11/2018 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

Ngày 06/11/2018 kỵ tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với tuổi Thân, khắc các tuổi Bính Thân, Mậu Thân. Các tuổi hợp với ngày là Ngọ, Tuất, Hợi.

Ngày 06/11/2018 nên làm gì?

Ngày 06/11/2018 hợp với các việc: Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Nhập trạch, Mua bán. Nên tránh: Kiện tụng, Xuất hành xa.

Lịch âm 06/11/2018 – ngày Nhâm Dần, hoàng đạo · Tìm Ngày Tốt