Lịch âm ngày 10/05/2019 — Thứ Sáu

Thứ Sáu, ngày 10/05/2019 dương lịch là ngày 6/4 âm lịch năm Kỷ Hợi, ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Tỵ. Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Mãn, Sao Cang, được đánh giá tốt (65/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Sáu

10

Tháng 5 năm 2019

Âm lịch

6/4

Mùng 6 · tháng thiếu · năm Kỷ Hợi (Lợn)

Ngày Đinh Mùi · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Hợi

Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Thủy) · Tiết khí: Lập Hạ

Ngày hoàng đạo · Minh ĐườngTốtĐiểm ngày: 65/100

Gặp quý nhân, cầu công danh tốt.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Cầu tài
  • Khai trương
  • Mở kho, nạp tài

Việc nên tránh

  • Chữa bệnh
  • Nhậm chức
  • Kiện tụng

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Canh Tý · Thiên Hình

Giờ Sửu01:00–02:59

Tân Sửu · Chu Tước

Giờ Dần03:00–04:59

Nhâm Dần · Kim Quỹ

Giờ Mão05:00–06:59

Quý Mão · Kim Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Giáp Thìn · Bạch Hổ

Giờ Tỵ09:00–10:59

Ất Tỵ · Ngọc Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Bính Ngọ · Thiên Lao

Giờ Mùi13:00–14:59

Đinh Mùi · Huyền Vũ

Giờ Thân15:00–16:59

Mậu Thân · Tư Mệnh

Giờ Dậu17:00–18:59

Kỷ Dậu · Câu Trận

Giờ Tuất19:00–20:59

Canh Tuất · Thanh Long

Giờ Hợi21:00–22:59

Tân Hợi · Minh Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương (tốt)

Tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người trên vừa lòng, việc làm được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên23:00–00:59

Giờ Tý

Xích Khẩu01:00–02:59

Giờ Sửu

Tiểu Cát03:00–04:59

Giờ Dần

Tuyệt Lộ05:00–06:59

Giờ Mão

Đại An07:00–08:59

Giờ Thìn

Tốc Hỷ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Lưu Niên11:00–12:59

Giờ Ngọ

Xích Khẩu13:00–14:59

Giờ Mùi

Tiểu Cát15:00–16:59

Giờ Thân

Tuyệt Lộ17:00–18:59

Giờ Dậu

Đại An19:00–20:59

Giờ Tuất

Tốc Hỷ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Mãn
Ngày tốt cho nhiều việc.
Sao Cang (Cang Kim Long) (hung tú)
Kỵ cưới hỏi, xây dựng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Mão, Hợi
Lục hợp
Ngọ
Tương xung
Sửu
Tương hình · hại
Sửu, Tuất · Tý
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Tân Sửu, Quý Sửu

Thông tin ngày 10/05/2019 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/05/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/05/2019 dương lịch là ngày 6 tháng 4 năm Kỷ Hợi âm lịch, ngày Đinh Mùi, tiết Lập Hạ.

Ngày 10/05/2019 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10/05/2019 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Mãn, đánh giá chung tốt với 65/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 10/05/2019 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 10/05/2019 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 10/05/2019 kỵ tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với tuổi Sửu, khắc các tuổi Tân Sửu, Quý Sửu. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Hợi, Ngọ.

Ngày 10/05/2019 nên làm gì?

Ngày 10/05/2019 hợp với các việc: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Nên tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.