Lịch âm ngày 18/07/2019 — Thứ Năm

Thứ Năm, ngày 18/07/2019 dương lịch là ngày 16/6 âm lịch năm Kỷ Hợi, ngày Bính Thìn, tháng Tân Mùi. Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Thu, Sao Khuê, được đánh giá xấu (32/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Năm

18

Tháng 7 năm 2019

Âm lịch

16/6

Ngày 16 · tháng thiếu · năm Kỷ Hợi (Lợn)

Ngày Bính Thìn · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Hợi

Nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) · Tiết khí: Tiểu Thử

Ngày hắc đạo · Bạch HổXấuĐiểm ngày: 32/100

Kỵ an táng, đề phòng tai nạn.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Thu tiền, đòi nợ
  • Nhập kho, nạp tài
  • Thu hoạch

Việc nên tránh

  • Khai trương lớn
  • An táng
  • Cưới hỏi lớn

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Mậu Tý · Thiên Lao

Giờ Sửu01:00–02:59

Kỷ Sửu · Huyền Vũ

Giờ Dần03:00–04:59

Canh Dần · Tư Mệnh

Giờ Mão05:00–06:59

Tân Mão · Câu Trận

Giờ Thìn07:00–08:59

Nhâm Thìn · Thanh Long

Giờ Tỵ09:00–10:59

Quý Tỵ · Minh Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Giáp Ngọ · Thiên Hình

Giờ Mùi13:00–14:59

Ất Mùi · Chu Tước

Giờ Thân15:00–16:59

Bính Thân · Kim Quỹ

Giờ Dậu17:00–18:59

Đinh Dậu · Kim Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Mậu Tuất · Bạch Hổ

Giờ Hợi21:00–22:59

Kỷ Hợi · Ngọc Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc (xấu)

Xấu: đi xa không nên, cầu tài không được, kiện cáo dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên23:00–00:59

Giờ Tý

Xích Khẩu01:00–02:59

Giờ Sửu

Tiểu Cát03:00–04:59

Giờ Dần

Tuyệt Lộ05:00–06:59

Giờ Mão

Đại An07:00–08:59

Giờ Thìn

Tốc Hỷ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Lưu Niên11:00–12:59

Giờ Ngọ

Xích Khẩu13:00–14:59

Giờ Mùi

Tiểu Cát15:00–16:59

Giờ Thân

Tuyệt Lộ17:00–18:59

Giờ Dậu

Đại An19:00–20:59

Giờ Tuất

Tốc Hỷ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Thu
Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) (hung tú)
Tốt cho xây dựng; kỵ khai trương, an táng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Tý, Thân
Lục hợp
Dậu
Tương xung
Tuất
Tương hình · hại
Thìn · Mão
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Canh Tuất, Nhâm Tuất

Thông tin ngày 18/07/2019 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/07/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/07/2019 dương lịch là ngày 16 tháng 6 năm Kỷ Hợi âm lịch, ngày Bính Thìn, tiết Tiểu Thử.

Ngày 18/07/2019 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 18/07/2019 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Thu, đánh giá chung xấu với 32/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 18/07/2019 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 18/07/2019 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 18/07/2019 kỵ tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với tuổi Tuất, khắc các tuổi Canh Tuất, Nhâm Tuất. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thân, Dậu.

Ngày 18/07/2019 nên làm gì?

Ngày 18/07/2019 hợp với các việc: Thu tiền, đòi nợ, Nhập kho, nạp tài, Thu hoạch. Nên tránh: Khai trương lớn, An táng, Cưới hỏi lớn.