Lịch âm ngày 10/03/2020 — Thứ Ba
Thứ Ba, ngày 10/03/2020 dương lịch là ngày 17/2 âm lịch năm Canh Tý, ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mão. Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Thu, Sao Dực, được đánh giá bình thường (57/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Ba
10
Tháng 3 năm 2020
Âm lịch
17/2
Ngày 17 · tháng đủ · năm Canh Tý (Chuột)
Ngày Nhâm Tý · Tháng Kỷ Mão · Năm Canh Tý
Nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) · Tiết khí: Kinh Trập
Tốt cho việc ban ngày.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Thu tiền, đòi nợ
- Nhập kho, nạp tài
- Thu hoạch
Việc nên tránh
- Khai trương lớn
- An táng
- Cưới hỏi lớn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Canh Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Tân Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Nhâm Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Quý Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Giáp Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Ất Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Bính Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Đinh Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Mậu Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Kỷ Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Canh Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Tân Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo (xấu)
Xấu: xuất hành cầu tài nên tránh; có được cũng tốn kém, tranh chấp dễ thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ23:00–00:59
Giờ Tý
Đại An01:00–02:59
Giờ Sửu
Tốc Hỷ03:00–04:59
Giờ Dần
Lưu Niên05:00–06:59
Giờ Mão
Xích Khẩu07:00–08:59
Giờ Thìn
Tiểu Cát09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tuyệt Lộ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Đại An13:00–14:59
Giờ Mùi
Tốc Hỷ15:00–16:59
Giờ Thân
Lưu Niên17:00–18:59
Giờ Dậu
Xích Khẩu19:00–20:59
Giờ Tuất
Tiểu Cát21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Tây (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Thu
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Dực (Dực Hỏa Xà) (hung tú)
- Kỵ cưới hỏi, xây dựng, xuất hành.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Thìn, Thân
- Lục hợp
- Sửu
- Tương xung
- Ngọ
- Tương hình · hại
- Mão · Mùi
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Thông tin ngày 10/03/2020 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/03/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10/03/2020 dương lịch là ngày 17 tháng 2 năm Canh Tý âm lịch, ngày Nhâm Tý, tiết Kinh Trập.
Ngày 10/03/2020 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10/03/2020 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Thu, đánh giá chung bình thường với 57/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 10/03/2020 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 10/03/2020 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 10/03/2020 kỵ tuổi nào?
Ngày Nhâm Tý xung với tuổi Ngọ, khắc các tuổi Bính Ngọ, Mậu Ngọ. Các tuổi hợp với ngày là Thìn, Thân, Sửu.
Ngày 10/03/2020 nên làm gì?
Ngày 10/03/2020 hợp với các việc: Thu tiền, đòi nợ, Nhập kho, nạp tài, Thu hoạch. Nên tránh: Khai trương lớn, An táng, Cưới hỏi lớn.