Lịch âm ngày 08/04/2020 — Thứ Tư

Thứ Tư, ngày 08/04/2020 dương lịch là ngày 16/3 âm lịch năm Canh Tý, ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn. Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Trừ, Sao Chẩn, được đánh giá tốt (75/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Tư

8

Tháng 4 năm 2020

Âm lịch

16/3

Ngày 16 · tháng đủ · năm Canh Tý (Chuột)

Ngày Tân Tỵ · Tháng Canh Thìn · Năm Canh Tý

Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) · Tiết khí: Thanh Minh

Ngày hoàng đạo · Minh ĐườngTốtĐiểm ngày: 75/100

Gặp quý nhân, cầu công danh tốt.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Chữa bệnh
  • Dọn dẹp, tẩy uế
  • Cắt bỏ việc cũ

Việc nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Xuất vốn

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Mậu Tý · Bạch Hổ

Giờ Sửu01:00–02:59

Kỷ Sửu · Ngọc Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Canh Dần · Thiên Lao

Giờ Mão05:00–06:59

Tân Mão · Huyền Vũ

Giờ Thìn07:00–08:59

Nhâm Thìn · Tư Mệnh

Giờ Tỵ09:00–10:59

Quý Tỵ · Câu Trận

Giờ Ngọ11:00–12:59

Giáp Ngọ · Thanh Long

Giờ Mùi13:00–14:59

Ất Mùi · Minh Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Bính Thân · Thiên Hình

Giờ Dậu17:00–18:59

Đinh Dậu · Chu Tước

Giờ Tuất19:00–20:59

Mậu Tuất · Kim Quỹ

Giờ Hợi21:00–22:59

Kỷ Hợi · Kim Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc (xấu)

Xấu: đi xa không nên, cầu tài không được, kiện cáo dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tuyệt Lộ23:00–00:59

Giờ Tý

Đại An01:00–02:59

Giờ Sửu

Tốc Hỷ03:00–04:59

Giờ Dần

Lưu Niên05:00–06:59

Giờ Mão

Xích Khẩu07:00–08:59

Giờ Thìn

Tiểu Cát09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tuyệt Lộ11:00–12:59

Giờ Ngọ

Đại An13:00–14:59

Giờ Mùi

Tốc Hỷ15:00–16:59

Giờ Thân

Lưu Niên17:00–18:59

Giờ Dậu

Xích Khẩu19:00–20:59

Giờ Tuất

Tiểu Cát21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Trừ
Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) (cát tú)
Tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Sửu, Dậu
Lục hợp
Thân
Tương xung
Hợi
Tương hình · hại
Thân, Dần · Dần
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Ất Hợi, Đinh Hợi

Thông tin ngày 08/04/2020 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 08/04/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 08/04/2020 dương lịch là ngày 16 tháng 3 năm Canh Tý âm lịch, ngày Tân Tỵ, tiết Thanh Minh.

Ngày 08/04/2020 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 08/04/2020 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Trừ, đánh giá chung tốt với 75/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 08/04/2020 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 08/04/2020 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 08/04/2020 kỵ tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với tuổi Hợi, khắc các tuổi Ất Hợi, Đinh Hợi. Các tuổi hợp với ngày là Sửu, Dậu, Thân.

Ngày 08/04/2020 nên làm gì?

Ngày 08/04/2020 hợp với các việc: Chữa bệnh, Dọn dẹp, tẩy uế, Cắt bỏ việc cũ. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất vốn.

Lịch âm 08/04/2020 – ngày Tân Tỵ, hoàng đạo · Tìm Ngày Tốt