Lịch âm ngày 08/07/2020 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 08/07/2020 dương lịch là ngày 18/5 âm lịch năm Canh Tý, ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Ngọ. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Chấp, Sao Cơ, được đánh giá xấu (38/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Tư
8
Tháng 7 năm 2020
Âm lịch
18/5
Ngày 18 · tháng đủ · năm Canh Tý (Chuột)
Ngày Nhâm Tý · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Tý
Nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) · Tiết khí: Tiểu Thử
Dễ vướng kiện tụng, hình phạt.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Việc nên làm
- Xây dựng
- Tuyển người
- Trồng cây
Việc nên tránh
- Xuất hành
- Di chuyển
- Mở kho
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Canh Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Tân Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Nhâm Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Quý Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Giáp Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Ất Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Bính Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Đinh Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Mậu Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Kỷ Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Canh Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Tân Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Môn (tốt)
Tốt: đi làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu23:00–00:59
Giờ Tý
Tiểu Cát01:00–02:59
Giờ Sửu
Tuyệt Lộ03:00–04:59
Giờ Dần
Đại An05:00–06:59
Giờ Mão
Tốc Hỷ07:00–08:59
Giờ Thìn
Lưu Niên09:00–10:59
Giờ Tỵ
Xích Khẩu11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tiểu Cát13:00–14:59
Giờ Mùi
Tuyệt Lộ15:00–16:59
Giờ Thân
Đại An17:00–18:59
Giờ Dậu
Tốc Hỷ19:00–20:59
Giờ Tuất
Lưu Niên21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Tây (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Chấp
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) (cát tú)
- Tốt cho khai trương, xây dựng, nhập trạch.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Thìn, Thân
- Lục hợp
- Sửu
- Tương xung
- Ngọ
- Tương hình · hại
- Mão · Mùi
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Thông tin ngày 08/07/2020 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 08/07/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 08/07/2020 dương lịch là ngày 18 tháng 5 năm Canh Tý âm lịch, ngày Nhâm Tý, tiết Tiểu Thử.
Ngày 08/07/2020 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 08/07/2020 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Chấp, đánh giá chung xấu với 38/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 08/07/2020 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 08/07/2020 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 08/07/2020 kỵ tuổi nào?
Ngày Nhâm Tý xung với tuổi Ngọ, khắc các tuổi Bính Ngọ, Mậu Ngọ. Các tuổi hợp với ngày là Thìn, Thân, Sửu.
Ngày 08/07/2020 nên làm gì?
Ngày 08/07/2020 hợp với các việc: Xây dựng, Tuyển người, Trồng cây. Nên tránh: Xuất hành, Di chuyển, Mở kho.